Tỷ giá

Bảng giá Giá vàng 96, 98, 9999 tại Đà Nẵng hôm nay 2020

CẬP NHẬT GIÁ VÀNG 96, 98, 9999 ĐÀ NẴNG MỚI NHẤT NGÀY HÔM NAY 2020. Bảng giá vàng PNJ, Doji, SJC, Mihong, SinhDien, 9999, 24k, 18k, 14K,10k,  …. trên toàn quốc.

Bảng giá vàng mới nhất hôm nay cả nước 2020

Giá Vàng PNJ

Đơn vị: Nghìn/ lượng 

 
Khu vực Loại Mua vào Bán ra
TP.HCM Bóng đổi 9999   46.300
PNJ 46.100 47.200
SJC 47.600 48.350
Hà Nội PNJ 46.100 47.200
SJC 47.600 48.350
Đà Nẵng PNJ 46.100 47.200
SJC 47.600 48.350
Cần Thơ PNJ 46.100 47.200
SJC 47.600 48.350
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 46.100 47.200
Nữ trang 24K 45.800 46.600
Nữ trang 18K 33.700 35.100
Nữ trang 14K 26.010 27.410
Nữ trang 10K 18.140 19.540

(Nguồn pnj.com.vn)

Giá vàng Doji

Đơn vị: Nghìn/lượng

Loại Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC Lẻ 47.800 48.150 47.700 48.250 47.750 48.200
SJC Buôn 47.810 48.150 47.720 48.230 47.750 48.200
Nguyên liệu 99.99 45.920 46.150 45.890 46.170 45.900 46.150
Nguyên liệu 99.9 45.870 46.100 45.420 46.450 45.850 46.100
Lộc Phát Tài 47.800 48.150 47.700 48.250 47.750 48.200
Kim Thần Tài 47.800 48.150 47.700 48.250 47.750 48.200
Hưng Thịnh Vượng 45.970 46.750        
Nữ trang 99.99 45.520 46.550 45.520 46.550 45.350 46.450
Nữ trang 99.9 45.420 46.450 45.420 46.450 44.700 46.350
Nữ trang 99 44.720 46.100 44.720 46.100 44.350 46.000
Nữ trang 41.7 (10k) 14.260 15.760 14.260 15.760    
Nữ trang 58.3 (14k) 25.350 27.350 25.350 27.350 25.950 27.250
Nữ trang 68 (16k) 31.200 33.200        
Nữ trang 75 (18k) 33.610 35.110 33.610 35.110 33.690 34.990

(Nguồn: doji.vn)

Giá vàng SJC

  Loại Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L 47.850 48.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 46.150 47.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 46.150 47.100
Vàng nữ trang 99,99% 45.650 47.650
Vàng nữ trang 99% 44.688 46.188
Vàng nữ trang 68% 29.975 31.875
Vàng nữ trang 58,3%    
Vàng nữ trang 41,7% 17.705 19.605
Hà Nội Vàng SJC 47.850 48.520
Đà Nẵng Vàng SJC 47.850 48.520
Nha Trang Vàng SJC 47.840 48.520
Buôn Ma Thuột Vàng SJC    
Cà Mau Vàng SJC 47.850 48.520
Bình Phước Vàng SJC 47.830 48.520
Biên Hòa Vàng SJC 47.850 48.500
Miền Tây Vàng SJC 47.850 48.500
Long Xuyên Vàng SJC 47.850 48.520
Đà Lạt Vàng SJC 47.830 48.520

(Nguồn sjc.com.vn)

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu – BTMC

Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 44.700  
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 45.520  
Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 47.850 48.200
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 45.910 46.510
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 45.910 46.510
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 45.910 46.510
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 45.200 46.300
Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k)    
Vàng 680 (16.8k)    
     
     
     
Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) 29.340  
Vàng 700 (16.8k) 27.300  
Vàng 680 (16.3k) 21.810  
Vàng 585 (14k) 22.620  
Vàng 37.5 (9k) 14.060  

(Nguồn btmc.vn)

Giá Vàng Đá Quý Phú Quý

(Đơn vị: Nghìn/lượng)

  Loại VÀNG Mua vào Bán ra
Giá bán buôn Vàng SJC 48.190 48.640
Tp Hồ Chí Minh Vàng miếng SJC 1L 48.170 48.650
Vàng 24K (999.9) 45.600 46.800
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ) 45.900 46.900
Hà Nội Vàng miếng SJC 1L 47.170 48.650
Vàng 24K (999.9) 45.600 46.800
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ) 45.900 46.900

(Nguồn phuquy.com.vn)

Giá vàng Ngọc Thẩm

Đơn vị: Nghìn/chỉ

Mã loại vàng loại vàng Mua vào ( VNĐ) Bán ra(VNĐ)
NT24K NỮ TRANG 24K 4.572.000 4.320.000
HBS HBS 4.572.000  
SJC SJC 4.760.000 4.830.000
SJCLe SJC LẼ 4.690.000 4.810.00
18K75% 18K75% 3.170.000 3.350.000
VT10K VT10K 3.170.000 3.350.000
VT14K VT14K 3.170.000 3.350.000
16K 16K 2.630.000 2.816.000

(Nguồn ngoctham.com.vn)

Giá Vàng Mi Hồng

Đơn vị: Nghìn/lượng

Loại vàng Mua vào Bán ra
SJC 47.700 48.150
99,9% 45.750 46.200
98,5% 44.750 45.750
98,0% 44.550 45.550
95,0% 43.200 0
75,0% 30.300 32.600
68,0% 27.400 29.400
61,0% 26.400 28.400

(Nguồn mihong.vn)

Công thức và cách tính giá vàng mua vào bán ra

Công thức tổng quát

Giá Vàng Việt Nam = ((Giá Vàng Quốc Tế + Phí vận chuyển + Bảo hiểm)101%/100%1.20565*Tỷ giá) + Phí gia công.

Thông số, bảng quy đổi đơn vị vàng

  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ tham khảo

  • Phí vận chuyển: 0.75$/ 1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Phí gia công: 40.000 VNĐ/lượng.

=> 1 Lượng SJC = [(Giá TG + 1) x 1.01 : 0.82945 x tỷ giá đô la] + 40.000VNĐ hoặc 1 Lượng SJC = [(Giá TG + 1) x 1.20565 x 1.01 x tỷ giá đô la] + 40.000VNĐ

Phân biệt vàng 96, 98, 9999

Vàng 9999 là gì 

Vàng 9999 hay còn gọi là vàng 4 số 9 đây là loại vàng có độ nguyên chất 99,99% có thể nói đây là loại vàng có giá trị nhất hiện nay, đây là vàng 10 tuổi. Mọi người có thể gọi vàng 9999 là vàng Ta, vàng 99,99% hay là vàng 24k. Đối với trang sức thì người ta thường gọi là vàng 24k hay vàng Ta còn vàng 4 số 9 hay vàng 9999 thì gọi cho vàng miếng.

Vàng 9999 có màu vàng đậm, tính chất mềm dễ nóng chảy dễ uốn nhưng khó thành hình dạng cố định đặc  biệt là hình dạng nhỏ.

Vàng 98 là gì 

Vàng 98 hay còn gọi là vàng 980, loại vàng có nhiều đặc tính gần giống với vàng 99. Vàng 98 là cách gọi theo tỷ lệ vàng  nguyên chất có trong sản phẩm. Theo công thức tính độ tinh khiết thì vàng 98 là vàng 23k, chỉ kém vàng 24k một ít. Vàng 98 với tỷ lệ là 98% là vàng nguyên chất và 12% còn lại là pha trộn kim loại khác. Hiện trên thị trường nhu cầu mua và bán loại vàng này rất ít nên rất khó để tìm được loại này, có thể tìm thấy ở các cửa hàng, tiệm vàng thành phố.

Vàng 96 là gì 

Vàng 96  hay còn gọi là vàng 960 với tỷ lệ 96% vàng nguyên chất và 14% là kim loại khác. Xét theo số k thì vàng 96 có thể gọi là vàng 23k tuy nhiên tỷ lệ vàng nguyê chất ít hơn loại 98 2% vàng nguyên chất. Loại vàng này cũng có đặc tính cứng hơn vàng nguyên chất, giá rẻ hơn so với vàng 9999 và vàng 98, hiện trên thị trường sản phẩm vàng 96 cũng rất hạn chế.

Gia-vang-96-98-9999 -tai-da-nang-hom-nay-bao-nhieu-tien-1-chi
Giá vàng Đà Nẵng hôm nay

Nên mua vàng 96, 98 hay vàng 9999

Với 3 loại vàng này thì chỉ có vàng 9999 là phổ biến trên thị trường hiện nay còn vàng 98 hay vàng 96 thì rất hạn chế đơn vị bán đa phần các đơn vị thương hiệu vàng lớn hiện nay không niêm yết giá vàng loại này mà chỉ niêm yết giá vàng 9999. Vàng trang sức loại này dường như số lượng rất hạn chế và đặc biệt là mẫu mã và thiết kế không đẹp bằng  vàng Tây, vàng trắng hay vàng Ý. Nhưng nếu chọn thì mọi người nên chọn vàng 9999 vì loại này dễ mua, dễ bán và dễ xác định chất lượng, lượng vàng chuẩn có trong sản phẩm.

Còn nếu mua vàng để đầu tư tích trữ thì mọi người nên chọn vàng 9999 không nên mua vàng 98 hya 96 vì những loại vàng này có tỷ lệ khó phân biệt được, mua bán có sự chênh lệch lớn nên không nên chọn mua loại này. Sản phẩm vàng tốt nhât cho việc mua đầu tư hya mua tết kiệm đó chính là vàng miếng 9999 của SJC hoặc các sản phẩm vàng khối của PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu…

Giá vàng 96, 98, 9999 tại các tiệm vàng Đà Nẵng hôm nay

Mọi người có thể đến trực tiếp các tiệm vàng tại Đà Nẵng để xem giá vàng rõ nhất, dưới đây là một vài địa chỉ tiệm vàng mọi người có thể đến để tham khảo.

Tiệm vàng Huy Thanh 

  • Đ/c: 204 Nguyễn Văn Linh, Thạc Gián, Thanh Khê, Đà Nẵng
  • SĐT: 

Tiệm vàng Hoa Kim Nguyên 

  • Đ/c:270 Ông Ích Khiêm, Tân Chính, Thanh Khê, Đà Nẵng
  • SDT: 0236 3823 544

Cửa hàng Vàng bạc Ngọc Hòa

  • Đ/c: 161 Ông Ích Khiêm, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng 
  • SĐT:  0236 3823 194

Tiệm vàng Tâm Thịnh 1

  • Đ/c: 121 Đường Trần Phú, Hải Châu 1, Hải Châu
  • Website: tamthinhloi.com

Huy Thanh Jewelry

  • Đ/c: 276 Nguyễn Văn Linh, Thạc Gián, Thanh Khê, Đà Nẵng 
  • SĐT: 0236 3747 068

Hạnh Hòa Jewelry & Diamond

  • Đ/c: 137 Hùng Vương, Hải Châu 2, Hải Châu, Đà Nẵng 
  • SĐT: 0236 3849 955

Hiệu vàng Thanh Toàn

  • Đ/c:  260 Hùng Vương, Hải Châu 2, Hải Châu, Đà Nẵng
  • SĐT: 0236 3689 495

Hiệu vàng Kim Mai

  • Đ/c:223 Hùng Vương, Hải Châu 2, Hải Châu, Đà Nẵng
  • SĐT:  0236 3823 932

Tiệm vàng Phú Lộc

  • Đ/c: 350 Ngũ Hành Sơn, Bắc Mỹ An, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
  • SĐT:  0236 2217 787

Hiệu Vàng Hạnh Dung

  • Đ/c: 304 Ông Ích Khiêm, Tân Chính, Thanh Khê, Đà Nẵng
  • SĐT:  0236 3583 015

Cửa Hàng Vàng – Nữ Trang Phú Cường Hạnh

  • Đ/c: 246 Ông Ích Khiêm, Hải Châu 2, Hải Châu, Đà Nẵng
  • SĐT: 0236 3690 469

Tiệm Vàng Hoa Kim Nguyên

  • Đ/c: 229 Ông Ích Đường, Khuêõ Trung, Cẩm Lệ, Đà Nẵng 
  • SĐT:  098 888 60 00

Tiệm vàng Phúc Hội

  • Đ/c: 248 Hùng Vương, Hải Châu 2, Hải Châu, Đà Nẵng 
  • SĐT:  0236 3823 299

Cập nhật thông tin giá vàng 96, 98, 9999 tại Đà Nẵng online ở đâu

Để cập nhật nhanh chóng giá vàng mà không cần đến trực tiếp tại các cửa hàng vàng hiện nay mọi người không cầkhoongeets pahir đến cửa hàng như ngày trước mà có thể cập nhật nhanh khi đang ăn sáng, uống cà phê hay lái xe…đều được.

Trang thông tin tham khảo giá vàng nhanh, chính xác:

  • vangmieng.pnj.com.vn
  • sjc.com.vn
  • giavang.doji.vn
  • btmc.vn
  • phuquy.com.vn
  • mihong.vn
  • ngoctham.com.vn
  • Vangbac24h.vn
  • Nganhang24h.vn
  • Tygia.vn
  • 24h.com.vn
  • Vietnamnet.vn

Bên cạnh đó mọi người có thể tra cứu giá vàng trên các website của ngân hàng, báo chí điện tử. Nếu bạn là một nhà đầu tư vàng, có nhu cầu mua bán vàng kinh doanh thì nên tập trung vào giá vàng trên các tờ báo điện tử như báo Lao động, báo tuổi trẻ, Vietnamnet…vì các trang này không chỉ cập nhật giá vàng nhanh chóng chính xác mà con đưa ra các nhận định chính xác nhất về thị trường vàng, dư đoán giá vàng trong nước và thế giới một cách nhanh chóng.

Giá vàng 96, 98, 9999 tại Đà Nẵng hôm nay so với cả nước 

Hiện nay giá vàng chủ yếu là niêm yết ở các thành phố lớn như Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ, Cà Mau, Miền Tây, Đà Lạt… nhưng giá vàng giữ Đà Nẵng so với những đơn vị khác ở Hồ Chí Minh hay Hà Nội đều có sự chênh lệch rõ rệt, tuy không qua nhiều nhưng cũng đủ để thấy được sự tương quan giữa các khu vực với nhau và Đà Nẵng thì đại diện cho khu vực Miền Trung.

Nhưng mọi người không nên lo lắng nếu có chênh lệch giá vàng thì chỉ từ 10 -20 nghìn đồng vì tùy thuộc vào điều kiện kinh tế, mức thu nhập và số lượng vàng ở khu vực đó như thế nào vì giá vàng được tính toán sao cho phù hợp nhất với tình hình kinh tế của khu vực đó.

VangBac24h thường xuyên cập nhật giá vàng, tỷ giá vàng trong nước lẫn thế giới. Các thông tin giá vàng tại Đà Nẵng là mới nhất, tuy nhiên thông tin chỉ mang tính chất tham khảo.

Post Comment