Tiệm Vàng Tỷ giá

Giá vàng 9999 Đắk nông hôm nay 2022. Vàng 9999 24k, 18k, 14k, 10k

Đầu tư vàng online tại: Sàn Giao Dịch Vàng Quốc Tế

CẬP NHẬT GIÁ VÀNG 9999 ĐẮK NÔNG MỚI NHẤT NGÀY HÔM NAY 2022. Bảng giá vàng PNJ, Doji, SJC, Mihong, SinhDien, 9999, 24k, 18k, 14K,10k,  …. trên toàn quốc.

Gía vàng 9999 tại Đắk Nông ngày hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Hiện nay giá vàng đang tăng cao do ảnh hưởng của dịch Covid-19 và ảnh hưởng của quan hệ Trung Quốc và Mỹ cũng làm ảnh hưởng tới giá vàng thế giới cũng như trong nước. Sau đây giá vàng 9999 tại Đắk Nông sẽ được cập nhật trong bảng sau

Bảng giá vàng mới nhất hôm nay cả nước 2022

Giá Vàng PNJ

Đơn vị: Nghìn/ lượng 

Khu vực Loại Mua vào Bán ra
TP.HCM 9999 49.250 49.800
PNJ 49.400 50.100
SJC 49.750 49.950
Hà Nội PNJ 49.350 50.050
SJC 49.750 50.000
Đà Nẵng PNJ 49.450 49.950
SJC  49.630 49.880
Cần Thơ PNJ 49.450 49.950
SJC  49.750 49.980
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 49.350 49.950
Nữ trang 24K 49.150 49.850
Nữ trang 18K 35.400 36.800
Nữ trang 14K 27.250 28.650
Nữ trang 10K 19.150 20.550

(Nguồn pnj.com.vn)

Giá vàng Doji

Đơn vị: Nghìn/lượng

Loại Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC Lẻ 4965 4980 4963 4990 4965 4985
SJC Buôn 4966 4979 4963 4990 4966 4984
Nguyên liệu 99.99 4940 4960 4938 4961 4938 4960
Nguyên liệu 99.9 4935 4955 4833 4856 4833 4855
Lộc Phát Tài 4965 4980 4863 4890 4865 4885
Kim Thần Tài 4965 4980 4863 4890 4865 4885
Hưng Thịnh Vượng 4940 5000
Nữ trang 99.99 4850 4980 4870 4890 4799 4880
Nữ trang 99.9 4730 4850 4780 4870 4780 4875
Nữ trang 99 4700 4835 4720 4835 4725 4845
Nữ trang 41.7 (10k) 1426 1576 1426 1576
Nữ trang 58.3 (14k) 2675 2875 2675 2875 2740 2870
Nữ trang 68 (16k) 3284 3484
Nữ trang 75 (18k) 3538 3688 3538 3688 3552 3682

(Nguồn: doji.vn)

Giá vàng SJC

Loại Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L 49,550,000 50,000,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 49,550,000 49,920,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 49,500,000 49,930,000
Vàng nữ trang 99,99% 48,900,000 49,650,000
Vàng nữ trang 99% 46,870,000 48,175,000
Vàng nữ trang 68% 31,450,000 33,250,000
Vàng nữ trang 58,3% 24,560,000 26,750,000
Vàng nữ trang 41,7% 18,643,000 20,443,000
Hà Nội Vàng SJC 4.955.000 4.992.000
Đà Nẵng Vàng SJC 4.955.000 4.992.000
Nha Trang Vàng SJC 4.955.000 4.992.000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC  4.954.000  4.992.000
Cà Mau Vàng SJC 4.955.000 4.992.000
Bình Phước Vàng SJC 4.954.000 4.993.000
Biên Hòa Vàng SJC 4.955.000 4.990.000
Miền Tây Vàng SJC 4.953.000 4.993.000
Long Xuyên Vàng SJC 4.954.000 4.990.000
Đà Lạt Vàng SJC 4.956.000 4.994.000

(Nguồn sjc.com.vn)

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu – BTMC

Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 47.350 48.150
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 47.850 48.550
Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 48.660 48.840
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 48.380 48.930
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 48.380 48.930
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 48.385 48.945
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 47.950 48.850
Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k) 35.320 36.130
Vàng 700 32.500 33.200
Vàng 680 31.550 32.350
Vàng 585 30.050 30.900
Vàng 375 24.750 26.150
Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) 35.220  36.120
Vàng 700 (16.8k) 32.450  33.150
Vàng 680 (16.3k)  31.400  32.250
Vàng 585 (14k) 30.000  30.900
Vàng 37.5 (9k)  24.850 26.250

(Nguồn btmc.vn)

Giá vàng Phú Quý

Đơn vị:

Loại Tên gọi Mua vào Bán ra
SJC Vàng miếng SJC 4,865,000 4,885,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,845,000 4,885,000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,835,000 4,885,000
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,805,000 4,875,000
24K Vàng 9999 4,805,000 4,875,000
999 Vàng 999 4,795,000 4,865,000
099 Vàn trang sức 99 4,755,000 4,820,000
V9999 Vàng thị trường 9999 4,785,000 4,885,000
V999 Vàng  thị trường 999 4,765,000 4,865,000
V99 Vàng thị trường 99 4,735,000 4,835,000

Một số tiệm vàng tại Đắk Nông

Tiệm Vàng Kim Hằng

  • 📬 Đ/c: Thị Trấn Gia Nghĩa Huyện Đắk Nông gn, Đắk Lắk,

Tiệm Vàng Kim Oanh Dakmil

  • 📬 Đ/c: 135 Nguyễn Tất Thành, Đắk Mil, Đăk Nông
  • ☎️ SDT: +842613741254

Tiệm Vàng Bảo Long

  • 📬 Đ/c: Thị Trấn Ea T`Ling, Huyện Cư Jút, Ea T’Ling, Cư Jút, Đăk Nông,
  • ☎️ SDT: +842353882126

Tiệm Vàng Kim Luân

  • 📬 Đ/c: Đức Mạnh, Đắk Mil, Đăk Nông,
  • ☎️ SDT: +842353746067

TIỆM VÀNG KIM QUANG

  • 📬 Đ/c: TT.GIA NGHĨA, H.ĐẮK NÔNG, ĐẮK NÔNG,
  • ☎️ SDT: +842623843199

Tiệm Vàng Ngọc Long

  • 📬 Đ/c: 24 Bà Triệu, Phường Nghĩa Thành, Gia Nghĩa, Đăk Nông,
  • ☎️ SDT: +842613544440

Doanh Nghiệp Tư Nhân Vàng – Bạc Kim Hằng Đắk Nông

  • 📬 Đ/c: 10, Trương Định, Phường Nghĩa Thành, Thị Xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông,
  • ☎️ SDT: +842613543135

Tiệm vàng kim vân

  • 📬 Đ/c: 131 Nguyễn Tất Thành, Đắk Mil, Đăk Nông,

Doanh Nghiệp Tư Nhân Vàng – Bạc Ngọc Long Gia Nghĩa

  • 📬 Đ/c: Tổ Dân Phố 2, Phường Nghĩa Phú, Thị Xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông,
  • ☎️ SDT: +84905594555

Tiệm Vàng Kim Tuyến

  • 📬 Đ/c: Lý Thường Kiệt, Phường Nghĩa Thành, Gia Nghĩa, Đăk Nông,
  • ☎️ SDT: +842613543155

Tiệm Vàng Bảo Long Tâm

  • 📬 Đ/c: Chợ, Đắk R’La, Đắk Mil, Đăk Nông
  • ☎️ SDT: +84906873567

Tiệm Vàng Kim Hà

  • 📬 Đ/c: Thị Trấn Ea T`Ling, Huyện Cư Jút, Ea T’Ling, Cư Jút, Đăk Nông,
  • ☎️ SDT: +842353882246

Tiệm Vàng Ngọc Linh

  • 📬 Đ/c: Nơ Trang Long, TT. Kiến Đức, Đắk R’Lấp, Đăk Nông,
  • ☎️ SDT: +842613648133

Tiệm Vàng Tín Dũng

  • 📬 Đ/c: Nơ Trang Long, TT. Kiến Đức, Đắk R’Lấp, Đăk Nông,
  • ☎️ SDT: +842613648024

Tiệm Vàng Ngọc Thảo

  • 📬 Đ/c: ĐT681, Đắk Bút So, Tuy Đức, Đăk Nông,
  • ☎️ SDT: +842616289677

Tiệm Vàng Kim Oanh

  • 📬 Đ/c: ĐT683, Đắk Mi, Đắk Mil, Đăk Nông,
  • ☎️ SDT: +84935812744

Hiệu Vàng Kim Vân Cúc

  • 📬 Đ/c: 98 Nguyễn Tất Thành, Đắk Mil, Đăk Nông,
  • ☎️ SDT: +842613740499

PNJ Co.op Đắk Nông

  • 📬 Đ/c: Đường 23/3, Phường Nghĩa Thành, Gia Nghĩa, Đăk Nông
  • ☎️ SDT: +84981324142

VangBac24h thường xuyên cập nhật giá vàng, tỷ giá vàng trong nước lẫn thế giới. Các thông tin giá vàng tại Đắk Nông là mới nhất, tuy nhiên thông tin chỉ mang tính chất tham khảo.

Xem thêm:

Post Comment

Xem thêm thông tin và kiến thức đầu tư tài chính, ngân hàng tại: infoFinance.vn