Tỷ giá Vàng

Giá vàng 9999 tại Hà Tĩnh hôm nay bao nhiêu 2020? Vàng 24k, 18k, 16k

Xem ngay thông tin giá vàng 9999 tại Hà Tĩnh hôm nay. Cập nhật nhanh chóng, chính xác giá vàng 9999, 24k, 18k, 16k…đầy đủ ngay dưới đây. Bảng giá vàng mới nhất tại vangbac24h.com.

Giá vàng 9999 tại Hà Tĩnh hôm nay

Trong những ngày vừa qua thị trường giá vàng luôn không ngừng biến động, giá vàng có xu hướng tiêp tục tăng cao. Giá vàng tại Hà Tĩnh hôm nay đang lên cao chuẩn bị đạt điểm 50 triệu đồng 1 lượng. Do đó các loại vàng 24k, 18k, 16k cũng kéo theo tăng đáng kể. Sau đây là bảng giá vàng mới nhất tại Hà Tĩnh

Giá Vàng SJC
Loại vàngMuaBán
SJC 1L, 10L55,950,00056,450,000
SJC 5c55,950,00056,470,000
SJC 2c, 1C, 5 phân55,950,00056,480,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ53,600,00054,100,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ53,600,00054,200,000
Nữ Trang 99.99%53,100,00053,800,000
Nữ Trang 99%52,267,00053,267,000
Nữ Trang 68%34,738,00036,738,000
Nữ Trang 41.7%20,587,00022,587,000
Giá Vàng PNJ
TPHCM Bóng đổi 9999 0 ,0000 ,000
PNJ 53,750 ,00054,250 ,000
SJC 56,050 ,00056,400 ,000
Hà Nội PNJ 53,750 ,00054,250 ,000
SJC 56,050 ,00056,400 ,000
Đà Nẵng PNJ 53,750 ,00054,250 ,000
SJC 56,050 ,00056,400 ,000
Cần Thơ PNJ 53,750 ,00054,250 ,000
SJC 56,050 ,00056,400 ,000
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 53,750 ,00054,250 ,000
Nữ trang 24K 53,150 ,00053,950 ,000
Nữ trang 18K 39,210 ,00040,610 ,000
Nữ trang 14K 30,310 ,00031,710 ,000
Nữ trang 10K 21,190 ,00022,590 ,000
Giá Vàng DOJI
Hà NộiAVPL / DOJI lẻ(nghìn/lượng)56,000,00056,450,000
AVPL / DOJI buôn(nghìn/lượng)56,000,00056,450,000
Nguyên liêu 9999 (99.9)53,400,00053,750,000
Nguyên liêu 999 (99)53,300,00053,650,000
Hồ Chí MinhAVPL / DOJI lẻ(nghìn/lượng)56,000,00056,350,000
AVPL / DOJI buôn(nghìn/lượng)56,000,00056,350,000
Đà NẵngAVPL / DOJI lẻ(nghìn/lượng)56,000,00056,500,000
AVPL / DOJI buôn(nghìn/lượng)56,000,00056,500,000
AVPL / DOJI CT lẻ(nghìn/chỉ)56,000,00056,450,000
AVPL / DOJI CT buôn(nghìn/chỉ)56,000,00056,450,000
Giá Vàng Phú Quý
Vàng miếng SJC5,607,0005,632,000
Vàng miếng SJC nhỏ5,567,0005,632,000
Nhẫn tròn trơn 999.95,330,0005,410,000
Thần tài Phú Quý 99995,310,0005,400,000
Vàng 99995,280,0005,380,000
Vàng 9995,270,0005,370,000
Vàng trang sức 995,225,0005,325,000
Giá Vàng Bảo Tín Minh Châu
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9 (24K) 53615431
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9 (24K) 53615431
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9 (24K) 53615431
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9 (24K) 53055415
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9 (24K) 52955405
Vàng HTBT VÀNG 999.9 (24K) 5295Liên hệ  
Vàng JSC VÀNG MIẾNG 999.9 (24K) 56085628
Vàng Thị Trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9 (24K) 5245Liên hệ  

Cập nhật lúc:08:00 22/10/2020

Một số tiệm vàng tại Hà Tĩnh

Tiệm vàng Mai Xuân

  • ĐC: 14 Nguyễn Công Trứ, Nam Hà, Hà Tĩnh
  • SĐT: 0239 3856 790

Tiệm vàng bạc Kiều Ngọc

  • ĐC: 23 Đặng Dung, Nam Hà, Hà Tĩnh
  • SĐT:  0239 3881 261

Doanh nghiệp vàng bạc Việt Hà

  • ĐC: 05 Nguyễn Công Trứ, Nam Hà, Hà Tĩnh
  • SĐT: 0944 045 211

Tiệm vàng bạc Phúc Linh

  • ĐC: 95 Nguyễn Chí Thanh , Tân Giang, Hà Tĩnh
  • SDDT: 0906 888 037

Tiệm vàng Minh Châu

  • ĐC: 49 Đăng Dung, Tân Giang, Hà Tĩnh
  • SĐT: 0239 3881 307

Tiệm vàng Kim Phú

  • ĐC: 17 Nguyễn Công Trứ, Nam Hà, tp Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
  • SĐT: 0239 3856 651

Tiệm vàng bạc Ngọc Dũng

  • ĐC: 53 Nguyễn Chi Thanh, Tân Giang, tp Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
  • SĐT:0985 112

Tiệm vàng bạc Quỳnh Danh

  • ĐC: 10 Nguyễn Công Trứ, Nam Hà, tp Hà Tĩnh,Tỉnh Hà Tĩnh
  • SĐT: 0239 3855 227

Cách thức tính tuổi vàng

Có khá nhiều loại vàng khác nhau, tùy theo hàm lượng vàng mà sẽ chia ra các loại vàng như vàng 9k, vàng 10k,vàng 14k,vàng 18k, vàng 24k…Sau đây là cách tính tuổi vàng như sau

Tuỳ vào hàm lượng vàng, ta lấy số K chia cho 24, kết quả sẽ là số tuổi của vàng

Ví dụ vàng 16k: ta lấy 16:24=  0,67, từ đó sẽ suy ra tuổi vàng là 6 tuổi

Cảm ơn mọi người đã ghé thăm wesite của chúng tôi, hy vọng thông tin giá vàng 9999 Hà Tĩnh hôm nay giúp mọi người có thêm kiến thức về giá vàng, thị trường vàng hay cũng như đưa ra được những đầu tư chính xác nhất cho bản thân.

 

Post Comment