Tuesday, 23 Apr 2024
Tiệm Vàng Tỷ giá

Giá vàng 9999 vĩnh thạnh gia lai hôm nay 2024. 24k, 18k, 14k, 10k

CẬP NHẬT GIÁ VÀNG 9999 VĨNH THẠNH GIA LAI MỚI NHẤT NGÀY HÔM NAY 2023. Bảng giá vàng PNJ, Doji, SJC, Mihong, SinhDien, 9999, 24k, 18k, 14K,10k,  …. trên toàn quốc.

Doanh nghiệp tư nhân hiệu vàng Vĩnh Thạnh

Là một tiệm vàng có tiếng tại Gia Lai với quy mô lớn, đặt biệt uy tín, chất lượng luôn cuốn hút các chị em từ lúc mở tới bây giờ. Tại Vĩnh Thạnh, quý khách có nhiều lựa chọn cho mình vì khá nhiều mẫu mã đẹp, trẻ trung, năng động nhưng không kém phần sang trọng, quý phái cho phái đẹp cùng với các mẫu thể hiện sự mạnh mẽ, bản lĩnh của các cánh mày râu.

Thông tin về Doanh nghiệp:

  • Tên doanh nghiệp: DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN HIỆU VÀNG VĨNH THẠNH
  • 📬 Đ/c: 77 Duy Tân, Phường Diên Hồng, Thành phố Pleiku, Gia Lai
  • ☎️ SDT: 0593 824 688

Bảng giá vàng mới nhất hôm nay cả nước 2023

Giá Vàng PNJ

Đơn vị: Nghìn/ lượng 

Khu vực Loại Mua vào Bán ra
TP.HCM 9999 49.250 49.800
PNJ 49.400 50.100
SJC 49.750 49.950
Hà Nội PNJ 49.350 50.050
SJC 49.750 50.000
Đà Nẵng PNJ 49.450 49.950
SJC  49.630 49.880
Cần Thơ PNJ 49.450 49.950
SJC  49.750 49.980
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 49.350 49.950
Nữ trang 24K 49.150 49.850
Nữ trang 18K 35.400 36.800
Nữ trang 14K 27.250 28.650
Nữ trang 10K 19.150 20.550

(Nguồn pnj.com.vn)

Giá vàng Doji

Đơn vị: Nghìn/lượng

Loại Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC Lẻ 4865 4880 4863 4890 4865 4885
SJC Buôn 4866 4879 4863 4890 4866 4884
Nguyên liệu 99.99 4840 4860 4838 4861 4838 4860
Nguyên liệu 99.9 4835 4855 4833 4856 4833 4855
Lộc Phát Tài 4865 4880 4863 4890 4865 4885
Kim Thần Tài 4865 4880 4863 4890 4865 4885
Hưng Thịnh Vượng 4840 4900
Nữ trang 99.99 4750 4880 4870 4890 4799 4880
Nữ trang 99.9 4730 4850 4780 4870 4780 4875
Nữ trang 99 4700 4835 4720 4835 4725 4845
Nữ trang 41.7 (10k) 1426 1576 1426 1576
Nữ trang 58.3 (14k) 2675 2875 2675 2875 2740 2870
Nữ trang 68 (16k) 3284 3484
Nữ trang 75 (18k) 3538 3688 3538 3688 3552 3682

(Nguồn: doji.vn)

Giá vàng SJC

Loại Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L 48,550,000 48,000,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 48,550,000 48,920,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 48,500,000 48,930,000
Vàng nữ trang 99,99% 47,900,000 48,650,000
Vàng nữ trang 99% 46,870,000 48,175,000
Vàng nữ trang 68% 31,450,000 33,250,000
Vàng nữ trang 58,3% 24,560,000 26,750,000
Vàng nữ trang 41,7% 18,643,000 20,443,000
Hà Nội Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Đà Nẵng Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Nha Trang Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC  4.854.000  4.892.000
Cà Mau Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Bình Phước Vàng SJC 4.854.000 4.893.000
Biên Hòa Vàng SJC 4.855.000 4.890.000
Miền Tây Vàng SJC 4.853.000 4.893.000
Long Xuyên Vàng SJC 4.854.000 4.890.000
Đà Lạt Vàng SJC 4.856.000 4.894.000

(Nguồn sjc.com.vn)

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu – BTMC

Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 47.350 48.150
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 47.850 48.550
Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 48.660 48.840
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 48.380 48.930
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 48.380 48.930
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 48.385 48.945
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 47.950 48.850
Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k) 35.320 36.130
Vàng 700 32.500 33.200
Vàng 680 31.550 32.350
Vàng 585 30.050 30.900
Vàng 375 24.750 26.150
Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) 35.220  36.120
Vàng 700 (16.8k) 32.450  33.150
Vàng 680 (16.3k)  31.400  32.250
Vàng 585 (14k) 30.000  30.900
Vàng 37.5 (9k)  24.850 26.250

(Nguồn btmc.vn)

Giá vàng Phú Quý

Đơn vị:

Loại Tên gọi Mua vào Bán ra
SJC Vàng miếng SJC 4,865,000 4,885,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,845,000 4,885,000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,835,000 4,885,000
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,805,000 4,875,000
24K Vàng 9999 4,805,000 4,875,000
999 Vàng 999 4,795,000 4,865,000
099 Vàn trang sức 99 4,755,000 4,820,000
V9999 Vàng thị trường 9999 4,785,000 4,885,000
V999 Vàng  thị trường 999 4,765,000 4,865,000
V99 Vàng thị trường 99 4,735,000 4,835,000

Một số tiệm vàng khác tại Gia Lai

Tiệm Vàng Ngọc Diệp

  • 📬 Đ/c: 34 Hoàng Văn Thụ, P. Diên Hồng, Tp. Pleiku, Gia Lai
  • ☎️ SDT: +842693824223

Tiệm Vàng Văn Thạnh

  • 📬 Đ/c: 31 Hoàng Văn Thụ, P. Diên Hồng, Tp. Pleiku, Gia Lai
  • ☎️ SDT: +842693826698

Tiệm Vàng Hoàng Kim

  • 📬 Đ/c: 26 Hoàng Văn Thụ, P. Diên Hồng, Thành phố Pleiku, Gia Lai
  • ☎️ SDT: +842693874503

Tiệm Vàng Kim Hoàng Loan

  • 📬 Đ/c: 40 Nguyễn Thiện Thuật, P. Diên Hồng, Thành phố Pleiku, Gia Lai
  • ☎️ SDT: +842693824822

Hiệu Vàng Văn Thọ

  • 📬 Đ/c: 84 Duy Tân, P. Diên Hồng, Tp. Pleiku, Gia Lai
  • ☎️ SDT: +842693824134

Hiệu Vàng Xuyên

  • 📬 Đ/c: 12 Lê Lợi, P. Hội Thương, Thành phố Pleiku, Gia Lai
  • ☎️ SDT: +842693824922

Hiệu Vàng Kim Việt

  • 📬 Đ/c: 1 Quang Trung, P. Hội Thương, Tp. Pleiku, Gia Lai
  • ☎️ SDT: +842693823952

PNJ 14 Hoàng Văn Thụ

  • 📬 Đ/c: 14 Hoàng Văn Thụ, P. Diên Hồng, Thành phố Pleiku, Gia Lai
  • ☎️ SDT: +842693825888

Tiệm Vàng Đồng Dụng

  • 📬 Đ/c: 15 Nguyễn Thiện Thuật, P. Diên Hồng, Thành phố Pleiku, Gia Lai
  • ☎️ SDT: +842693824921

PNJ Co.op Gia Lai

  • 📬 Đ/c: Tầng Trệt, Coop Mart Gia Lai – 21 CMT8, P. Hoa Lư, TP. Pleiku, Gia Lai,
  • ☎️ SDT: +841800545457

Tiệm Vàng Ngọc Thanh

  • 📬 Đ/c: 56 Đinh Tiên Hoàng, P. Diên Hồng, Thành phố Pleiku, Gia Lai
  • ☎️ SDT: +842693872207

Tiệm Vàng Diệp Khánh

  • 📬 Đ/c: 30 Hoàng Văn Thụ, P. Diên Hồng, Tp. Pleiku, Gia Lai
  • ☎️ SDT: +842693600879

PNJ 504 Hùng Vương

  • 📬 Đ/c: TTKH, 504 Hùng Vương, P, Thành phố Pleiku, Gia Lai
  • ☎️ SDT: +842693877899

Công ty vàng, bạc đá quý Gia Lai

  • 📬 Đ/c: 90 Hùng Vương, P. Hội Thương, Thành phố Pleiku, Gia Lai
  • ☎️ SDT: +842693824533

Tiệm Vàng Kim Chung

  • 📬 Đ/c: 218 Hùng Vương, P. Hội Thương, Thành phố Pleiku, Gia Lai
  • ☎️ SDT: +842693824848

Tiệm Vàng Kim Xuân

  • 📬 Đ/c: 19 Lê Lợi, P.Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Gia Lai
  • ☎️ SDT: +842693824841

VangBac24h thường xuyên cập nhật giá vàng, tỷ giá vàng trong nước lẫn thế giới. Các thông tin giá vàng tại Vĩnh Thạnh Gia Lai là mới nhất, tuy nhiên thông tin chỉ mang tính chất tham khảo.

Xem thêm:

Post Comment

Xem thêm thông tin và kiến thức đầu tư tài chính, ngân hàng tại: infoFinance.vn