Tiệm Vàng Tỷ giá

Giá vàng bạc 9999 Mão Thiệt Đông Hưng Thái Bình hôm nay 2020

CẬP NHẬT GIÁ VÀNG BẠC 9999 MÃO THIỆT ĐÔNG HƯNG THÁI BÌNH MỚI NHẤT NGÀY HÔM NAY 2020. Bảng giá vàng PNJ, Doji, SJC, Mihong, SinhDien, 9999, 24k, 18k, 14K,10k,  …. trên toàn quốc.

Công ty TNHH vàng bạc đá quý Mão Thiệt

Vàng bạc đá quý Mão Thiệt là một trong những đơn vị kinh doanh vàng bạc đá quý lớn hiện nay ở Thái Bình  với 6 chi nhánh và 1 trụ sở chính. Đây là chuỗi cửa hàng vàn bạc trang sức có sức ảnh hưởng lớn đến người tiêu dùng ở khu vực này. Công ty kinh doanh các loại vàng miếng SJC, vàng trang sức đá quý nam nữ đẹp, hợp xu hướng. Bên cạnh chất lượng sản phẩm vàng chất lượng cao thì thái độ và cách tư vấn bán hàng cũng là điểm ấn tượng cho khách hàng khi mua sản phẩm vàng tại đây. Thông tin liên hệ: Địa chỉ:

  1. Trụ sở chính: Tổ 7, Thị trấn Đông Hưng, Thái Bình
  2. Chi nhánh 2:145 Hai Bà TRưng – TP THái Bìn
  3. CN 3 :  Diêm Điền, Thái Bình
  4. CN 4:  Hưng Hà. Thái Bình
  5. CN 5:  94, phố Bạch Mai, Cầu Dền, Hai Bà TRưng, Hà Nội
  6. CN 6: 100 Phố Trần Thái Tông, phường Bồ Xuyên, TP Thái Bình
  7. CN 7:  Ngã ba gốc gạo, Thị trấn Tiền Hải, Thái Bình

Điện thoại: 0227 3851 263 Website: https://vangbacmaothiet.com

Bảng giá vàng mới nhất hôm nay cả nước 2020

Giá Vàng PNJ

Đơn vị: Nghìn/ lượng 

 
Khu vực Loại Mua vào Bán ra
TP.HCM Bóng đổi 9999   43.600
PNJ 46.100 47.200
SJC 47.800 48.600
Hà Nội PNJ 46.100 47.200
SJC 47.800 48.600
Đà Nẵng PNJ 46.100 47.200
SJC 47.800 48.600
Cần Thơ PNJ 46.100 47.200
SJC 47.800 48.600
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 46.100 47.200
Nữ trang 24K 45.800 46.600
Nữ trang 18K 33.700 35.100
Nữ trang 14K 26.010 27.410
Nữ trang 10K 18.140 19.540

(Nguồn pnj.com.vn)

Giá vàng Doji

Đơn vị: Nghìn/lượng

Loại Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC Lẻ 47.920 48.350 47.900 48.400 47.900 48.400
SJC Buôn 47.930 48.340 47.920 48.400 47.910 48.390
Nguyên liệu 99.99 45.900 46.200 45.820 46.220 45.880 46.200
Nguyên liệu 99.9 45.850 46.150 45.770 46.170 45.830 46.150
Lộc Phát Tài 47.920 48.350 47.900 48.400 47.900 48.400
Kim Thần Tài 47.920 48.350 47.900 48.400 47.900 48.400
Hưng Thịnh Vượng 45.950 46.800        
Nữ trang 99.99 45.500 46.600 45.500 46.600 45.500 46.600
Nữ trang 99.9 45.400 46.500 45.400 46.500 45.300 46.500
Nữ trang 99 44.700 46.150 44.700 46.150 44.600 46.150
Nữ trang 41.7 (10k) 14.260 15.760 14.260 15.760    
Nữ trang 58.3 (14k) 25.380 27.380 25.380 27.380 26.030 27.330
Nữ trang 68 (16k) 31.310 33.310        
Nữ trang 75 (18k) 33.650 35.150 33.650 35.150 33.800 35.100

(Nguồn: doji.vn)

Giá vàng SJC

  Loại Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L 47.900 48.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 46.000 46.800
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 46.000 46.900
Vàng nữ trang 99,99% 45.600 46.500
Vàng nữ trang 99% 44.540 46.040
Vàng nữ trang 68% 29.873 31.773
Vàng nữ trang 58,3%    
Vàng nữ trang 41,7% 17.642 19.542
Hà Nội Vàng SJC 47.900 48.520
Đà Nẵng Vàng SJC 47.900 48.520
Nha Trang Vàng SJC 47.890 48.520
Buôn Ma Thuột Vàng SJC    
Cà Mau Vàng SJC 47.900 48.520
Bình Phước Vàng SJC 47.880 48.520
Biên Hòa Vàng SJC 47.900 48.500
Miền Tây Vàng SJC 47.900 48.500
Long Xuyên Vàng SJC 47.900 48.520
Đà Lạt Vàng SJC 47.920 48.550

(Nguồn sjc.com.vn)

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu – BTMC

Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 44.850  
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 45.350  
Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 47.950 48.350
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 45.980 46.580
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 45.980 46.580
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 45.980 46.580
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 45.450 46.450
Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k)    
Vàng 680 (16.8k)    
     
     
     
Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) 29.340  
Vàng 700 (16.8k) 27.300  
Vàng 680 (16.3k) 21.810  
Vàng 585 (14k) 22.620  
Vàng 37.5 (9k) 14.060  

(Nguồn btmc.vn)

Giá vàng Phú Quý 

Đơn vị:

Loại Tên gọi Mua vào  Bán ra 
SJC Vàng miếng SJC 4.785.000 4.835.000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4.765.000 4.835.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4.580.000 4.670.000
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4.570.000 4.660.000
24K Vàng 9999 4.560.000 4.660.000
999 Vàng 999 4.550.000 4.650.000
099 Vàn trang sức 99 4.515.000 4.615.000
V9999 Vàng thị trường 9999 4.530.000 4.660.000
V999 Vàng  thị trường 999 4.520.000 4.650.000
V99 Vàng thị trường 99 4.475.000 4.605.000

 (Nguồn: phuquy.com.vn)

Giá vàng Ngọc Thẩm

Đơn vị: Nghìn/chỉ

Mã loại vàng loại vàng Mua vào ( VNĐ) Bán ra(VNĐ)
NT24K NỮ TRANG 24K 4.588.000 4.845.000
HBS HBS 4.588.000  
SJC SJC 4.780.000 4.840.000
SJCLe SJC LẼ 4.720.000 4.820.000
18K75% 18K75% 3.290.000 3.470.000
VT10K VT10K 3.290.000 3.470.000
VT14K VT14K 3.154.000 3.334.000
16K 16K 2.636.000 2.816.000

(Nguồn ngoctham.com.vn)

Giá Vàng Mi Hồng

Đơn vị: Nghìn/chỉ

Loại vàng Mua vào Bán ra
SJC 4.588.000 4.845.000
99,9% 4.595.000 4.635.000
98,5% 4.495.000 4.595.000
98,0% 4.475.000 4.575.000
95,0% 4.345.000 0
75,0% 3.040.000 3.270.000
68,0% 2.750.000 2.950.000
61,0% 2.650.000 2.850.000

(Nguồn mihong.vn)

Công thức và cách tính giá vàng mua vào bán ra

Công thức tổng quát

Giá Vàng Việt Nam = ((Giá Vàng Quốc Tế + Phí vận chuyển + Bảo hiểm)101%/100%1.20565*Tỷ giá) + Phí gia công.

Thông số, bảng quy đổi đơn vị vàng

  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ tham khảo

  • Phí vận chuyển: 0.75$/ 1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Phí gia công: 40.000 VNĐ/lượng.

=> 1 Lượng SJC = [(Giá TG + 1) x 1.01 : 0.82945 x tỷ giá đô la] + 40.000VNĐ hoặc 1 Lượng SJC = [(Giá TG + 1) x 1.20565 x 1.01 x tỷ giá đô la] + 40.000VNĐ

Giá vàng ở một số tiệm vàng khác tại Thái Bình 

Doanh Nghiệp Vàng Bạc Đá Quý Năm Hạt
  • Đ/c tiệm: 19 Nguyễn Văn Năng, Đông Hưng, Thái Bình
  • Phone:  097 466 96 29
  • Facebook: Doanh Nghiệp vàng bạc Năm Hạt
Công ty điện tử – vàng bạc Lữ Hưởng
  • Đ/c tiệm: Thị trấn Đông Hưng, QL10, Đông Hưng, Thái Bình
  • Phone:  0227 3851 272
  • Facebook: Công ty TNHH vàng bạc Lữ Hưởng

Cửa Hàng Vàng Bạc Tín Nghĩa

  • Đ/c tiệm: 840 Lý Bôn, Trần Lâm, Thái Bình
  • Phone:  0227 3844 200
  • Facebook: Vàng bạc Tín Nghĩa

DNTN Vàng Bạc Đức Tiến

  • Đ/c tiệm: 107 Hai Bà Trưng, P. Lê Hồng, Thái Bình
  • Phone:  0227 3831 732
  • Fanpage: Vàng bạc Đức Tiến 

Công Ty Vàng Bạc Đá Quý Thái Bình

  • Đ/c tiệm: Lê Lợi, X. Đề Thám, Tp. Thái Bình
  • Phone:  0227 3831 841

Công Ty TNHH Vàng Bạc Minh Yến

  • Đ/c tiệm: 48 Lê Lợi, P. Đề Thám, Thái Bình
  • Phone:  0227 3834 389

Tiệm Vàng Bạc Tùng Thịnh

  • Đ/c: 285 Lê Quý Đôn, P. Bồ Xyên, Tp. Thái Bình, Thái Bình
  • SĐT:  0353 279 966

Tiệm Vàng Tuấn Nhã

  • Đ/c:37 Phố Nguyễn Thái Học, P. Đề Thám, Thái Bình
  • SĐT: 0227 3831 216

Tiệm Vàng – Bạc Kim Trang

  • Đ/c:161 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Bồ Xyên, Thái Bình
  • SĐT:  098 462 69 56

Hướng dẫn phân tích giá vàng trước khi mua 

Trước khi mua mọi người nên cẩn trọng tính toán kỹ lưỡng, đặc biệt là những ai mua vàng để đầu tư hay tích trữ thì càng cân nhắc kỹ hơn vì việc đầu tư vàng cũng giống như việc mọi người bỏ tiền ra để chơi trò mạo hiểm, nó chứa đựng những lợi nhuận khủng nhưng bên cạnh đó là những rủi ro khó lường vậy nên hôm nay chúng tôi muôn gửi đến mọi người một vài hướng dẫn phân tích giá vàng trước khi mua.

  • Phân tích giá vàng trong nước và thế giới: Xem xét giá vàng trong nước và thế giới đang có xu hướng như thế nào? Nếu như giá vàng trong nước đang ở mức cao hơn giá vàng thế giới thì xu hướng giá vàng sẽ hạ xuống để rút ngắn khoản cách với giá vàng thế giới và ngược lại.
  • Phân tích mỗi tương quan giữ vàng và đồng USD: Nếu đồng USD tăng thì giá vàng phải giảm và ngược lại bởi vì 2 loại này tỷ lệ nghịch với nhau.
  • Phân tích các quyết định của FED: Đây là một trong những yếu tố tác động khá mạnh đến thị trường vàng thế giới, mỗi quyết định tăng giảm lãi suất thì ảnh hưởng lớn đến sự lên xuống của đồng đô la và nó tác động trực tiếp đến giá vàng.
  • Bên cạnh đó mọi người cần học cách phân tích các chỉ số kinh tế thế giới. Còn trong nước thì tập trung vào nhu cầu, thời điểm và tình hình kinh tế bởi vì đôi khi giá vàng trong nước và thế giới có sự mâu thuẫn lớn.

Vậy nên nếu muốn đầu tư vàng hiệu quả thì mọi nguời nên tìm hiểu cơ bản về quá trình giá vàng lưu thông trên thị trường như thế nào, yếu tố nào sẽ ảnh hưởng đến giá thành. Vậy nên mọi người cần hiêu rõ hơn bằng cách theo dõi thông tin giá vàng, phân tích thị trường trên các trang báo uy tín và có chiều sâu.

Nên mua vàng ở mức giá nào để có lời 

Quy luật của đầu tư có lợi đó chính là dựa vào sự chênh lệch giữa giá mua vào và bán ra, nếu như giá mua vào thấp hơn giá bán ra thì có nghĩa là phi vụ đầu tư đem lại lợi nhuận và ngược lại. Hiểu cơ bản là như vậy nhưng không phải ai cũng hiểu rõ, đa phần người dân mua vàng nhưng không tính toán, mua vàng thoe kiểu lướt sóng và mua theo hiệu ứng đám đông nên dẫn đến lỗ nặng trong thời gian ngắn.

Với câu hỏi ” Nên mua vàng giá bao nhiêu thì lời ” sẽ được trả lời thông qua thời điểm. Mọi người nên mua vàng thoe kiểu nằm vùng vậy, đừng mua theo những dự đoán của người khác, đặc biệt là khi giá vàng ở mức cao và có nhiều biến động không ngừng. Nên mua vàng ở thời điểm giá thấp và cân bằng để loại trừ hoặc giảm thiểu rủi ro khi cần tiền gấp phải bán ra. Dù là vàng hay đô la thì một khi đến đỉnh điểm của giá cả thì buộc phỉa đi ngang hoặc giảm xuống để điều tiết, cân bằng những loại tài sản khác trên thị trừng tránh tình trạng nhiễu loạn thị trường.

VangBac24h thường xuyên cập nhật giá vàng, tỷ giá vàng trong nước lẫn thế giới. Các thông tin giá vàng tại Mão Thiệt là mới nhất, tuy nhiên thông tin chỉ mang tính chất tham khảo.

Post Comment