Thị trường Tiệm Vàng Tỷ giá

Giá Vàng 9999 Kim Chung Bình Lục Hà Nam hôm nay 2020

CẬP NHẬT GIÁ VÀNG KIM CHUNG BÌNH LỤC HÀ NAM MỚI NHẤT NGÀY HÔM NAY 2020. Bảng giá vàng PNJ, Doji, SJC, Mihong, SinhDien, 9999, 24k, 18k, 10k,  …. trên toàn quốc.

Các Tiệm vàng tại Hà Nam

Tiệm Vàng Duy Hiển Đ/C: Số 18 Tổ 1, Minh Khai, Phủ Lý, Hà Nam 400000 Tel: 0226 3626 636 Tiệm Vàng Kim Trung Đ/C: QL21A, TT. Bình Mỹ, Bình Lục, Hà Nam Tel: 0226 3860 319 Tiệm Vàng Quang Anh Đ/C: Quốc lộ 38, Chợ Lương,, Yên Bắc, Duy Tiên, Hà Nam Tiệm Vàng Kim Khánh Đ/C: Phạm Ngọc Nhị, Đồng Văn, Duy Tiên, Hà Nam Tel: 0365 341 988 Tiệm Vàng Bạc Đức Thăng Đ/C: Cầu Không, Thi Tu, Bắc Lý, Lý Nhân, Hà Nam Tel: 091 982 99 96 Tiệm vàng Bảo Chung Đ/C: Mỹ Hà, Mỹ Lộc, Nam Định Tel: 094 238 63 33 Tiệm Vàng Kim Tuy Đ/C: 225 Nguyễn Văn Trỗi, Lương Khánh Thiện, Phủ Lý, Hà Nam

Bảng giá vàng mới nhất hôm nay cả nước 2020

Giá Vàng PNJ

Khu vực Loại Mua vào Bán ra
TP.HCM 9999 42.500
PNJ 45.150 45.700
SJC 45.350 45.700
Hà Nội PNJ 45.150 45.700
SJC 45.350 45.700
Đà Nẵng PNJ 45.150 45.700
SJC 45.350 45.700
Cần Thơ PNJ 45.150 45.700
SJC 45.350 45.700
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 45.150 45.700
Nữ trang 24K 41.750 42.550
Nữ trang 18K 30.660 32.060
Nữ trang 14K 23.640 25.040
Nữ trang 10K 16.450 17.850

(Nguồn pnj.com.vn)

Giá vàng Doji

Loại Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC Lẻ 41.970 42.570 42.150 42.650 41.950 42.550
SJC Buôn 42.150 42.650 41.950 42.560
Nguyên liệu 99.99 41.950 42.450 41.900 42.460 41.900 42.530
Nguyên liệu 99.9 41.900 42.400 41.850 42.410 41.850 42.480
Lộc Phát Tài 41.970 42.570 42.150 42.650 41.950 42.550
Kim Thần Tài 41.970 42.570 42.150 42.650 41.950 42.550
Hưng Thịnh Vượng 41.950 42.450 41.950 42.450
Nữ trang 99.99 41.370 42.570 41.370 42.570 41.680 42.580
Nữ trang 99.9 41.270 42.470 41.270 42.470 41.580 42.480
Nữ trang 99 40.970 42.170 40.970 42.170 41.280 42.180
Nữ trang 41.7 (10k) 14.460 15.760 14.460 15.760
Nữ trang 58.3 (14k) 23.730 25.030 23.730 25.030 23.690 24.990
Nữ trang 68 (16k) 29.100 30.400 29.100 30.400 27.690 28.390
Nữ trang 75 (18k) 30.830 32.130 30.830 32.130 30.790 32.090

(Nguồn: doji.vn)

Giá vàng SJC

Loại Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L 42.250 42.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 42.100 42.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 42.100 42.750
Vàng nữ trang 99,99% 41.800 42.600
Vàng nữ trang 99% 41.178 42.178
Vàng nữ trang 75% 30.703 32.103
Vàng nữ trang 58,3% 23.588 24.988
Vàng nữ trang 41,7% 16.516 17.916
Hà Nội Vàng SJC 42.250 42.620
Đà Nẵng Vàng SJC 42.250 42.620
Nha Trang Vàng SJC 42.240 42.620
Buôn Ma Thuột Vàng SJC 39.260 39.520
Cà Mau Vàng SJC 42.250 42.620
Bình Phước Vàng SJC 42.220 42.630
Biên Hòa Vàng SJC 42.250 42.600
Miền Tây Vàng SJC 42.250 42.600
Long Xuyên Vàng SJC 42.250 42.600
Đà Lạt Vàng SJC 42.270 42.650

(Nguồn sjc.com.vn)

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu – BTMC

Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 41.300
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 41.600
Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 42.330 42.680
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 42.190 42.690
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 42.190 42.690
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 42.190 42.690
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 41.700 42.600
Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k) 30.440
Vàng 680 (16.8k) 28.360
Vàng 680 (16.32k) 22.540
Vàng 585 (14k) 23.560
Vàng 37.5 (9k) 14.800
Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) 29.740
Vàng 700 (16.8k) 27.670
Vàng 680 (16.3k) 21.810
Vàng 585 (14k) 22.920
Vàng 37.5 (9k) 14.250

(Nguồn btmc.vn)

Giá Vàng Đá Quý Phú Quý

Loại VÀNG Mua vào Bán ra
Giá bán buôn Vàng SJC 42.160 42.560
Tp Hồ Chí Minh Vàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Hà Nội Vàng miếng SJC 1L 42.150 42.570
Vàng 24K (999.9) 41.650 42.450
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ) 41.850 42.450

(Nguồn phuquy.com.vn)

Giá vàng Ngọc Thẩm

Mã loại vàng loại vàng Mua vào Bán ra
NT24K NỮ TRANG 24K 4,130,000 vnđ 4,190,000 vnđ
HBS HBS 4,160,000 vnđ vnđ
SJC SJC 4,205,000 vnđ 4,255,000 vnđ
SJCLe SJC LẼ 4,135,000 vnđ 4,255,000 vnđ
18K75% 18K75% 3,069,000 vnđ 3,219,000 vnđ
VT10K VT10K 3,069,000 vnđ 3,219,000 vnđ
VT14K VT14K 3,069,000 vnđ 3,219,000 vnđ
16K 16K 2,535,000 vnđ 2,685,000 vnđ

(Nguồn ngoctham.com.vn)

Giá Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua vào Bán ra
SJC 4215 4250
99,9% 4190 4225
98,5% 4110 4190
98,0% 4090 4170
95,0% 3960 0
75,0% 2830 3030
68,0% 2530 2700
61,0% 2430 2600

(Nguồn mihong.vn)

Giá Vàng Sinh Diễn

Loại vàng Mua vào Bán ra
99.9 45.100 46.000
Nhẫn vỉ SDJ 45.200 46.100
Bạc 5.00 6.500
Vàng Tây 27.000 31.000
Vàng Ý PT 33.000 44.000
(Nguồn Sinhdien.com.vn)

Công thức và cách tính giá vàng mua vào bán ra

Thông số, bảng quy đổi đơn vị vàng

  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng
Công thức tổng quát

Giá Vàng Việt Nam = ((Giá Vàng Quốc Tế + Phí vận chuyển + Bảo hiểm)101%/100%1.20565*Tỷ giá) + Phí gia công.

Ví dụ tham khảo

  • Phí vận chuyển: 0.75$/ 1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Phí gia công: 40.000 VNĐ/lượng.

=> 1 Lượng SJC = [(Giá TG + 1) x 1.01 : 0.82945 x tỷ giá đô la] + 40.000VNĐ hoặc 1 Lượng SJC = [(Giá TG + 1) x 1.20565 x 1.01 x tỷ giá đô la] + 40.000VNĐ

VangBac24h thường xuyên cập nhật giá vàng, tỷ giá vàng trong nước lẫn thế giới. Các thông tin giá vàng tại Hà Nam là mới nhất, tuy nhiên thông tin chỉ mang tính chất tham khảo.

Post Comment