Friday, 7 Oct 2022
Tiệm Vàng Tỷ giá

Giá vàng 9999 Duy mong Huế hôm nay 2022. 24k, 18k, 14k, 10k

CẬP NHẬT GIÁ VÀNG DUY MONG HUẾ MỚI NHẤT NGÀY HÔM NAY 2022. Bảng giá vàng PNJ, Doji, SJC, Mihong, SinhDien, 9999, 24k, 18k, 14K,10k,  …. trên toàn quốc.

Tiệm vàng Duy Mong tại Huế

#1 Đầu tư vàng online tại: Sàn Giao Dịch Vàng trực tuyến thế giới uy tín nhất

Góp mặt trong top những tiệm vàng nổi tiếng và uy tín tại Huế nên tiệm vàng Duy Mong được nhiều khách hàng lựa chọn. Tại Duy Mong có nhiều mẫu mã từ vàng 9999, 24k, đến các loại vàng tây như 18k, 14k, 10k,…

  • 📬 Đ/c: Trần Hưng Đạo, Phú Hoà, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế
  • ☎️ SDT: 0234 3831 998

Bảng giá vàng mới nhất hôm nay cả nước 2022

Giá Vàng PNJ

Đơn vị: Nghìn/ lượng 

Khu vực Loại Mua vào Bán ra
TP.HCM 9999 48.150 48.700
PNJ 48.400 49.100
SJC 48.650 48.900
Hà Nội PNJ 48.400 49.100
SJC 48.700 48.950
Đà Nẵng PNJ 48.400 49.100
SJC  48.630 48.880
Cần Thơ PNJ 48.450 49.150
SJC  48.630 48.880
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 48.400 49.100
Nữ trang 24K 48.150 48.850
Nữ trang 18K 35.350 36.750
Nữ trang 14K 27.250 28.650
Nữ trang 10K 19.050 20.450

(Nguồn pnj.com.vn)

Giá vàng Doji

Đơn vị: Nghìn/lượng

Loại Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC Lẻ 4865 4880 4863 4890 4865 4885
SJC Buôn 4866 4879 4863 4890 4866 4884
Nguyên liệu 99.99 4840 4860 4838 4861 4838 4860
Nguyên liệu 99.9 4835 4855 4833 4856 4833 4855
Lộc Phát Tài 4865 4880 4863 4890 4865 4885
Kim Thần Tài 4865 4880 4863 4890 4865 4885
Hưng Thịnh Vượng 4840 4900
Nữ trang 99.99 4800 4890 4800 4890 4799 4889
Nữ trang 99.9 4790 4880 4790 4880 4789 4879
Nữ trang 99 4720 4845 4720 4845 4719 4844
Nữ trang 41.7 (10k) 1426 1576 1426 1576
Nữ trang 58.3 (14k) 2673 2873 2673 2873 2737 2867
Nữ trang 68 (16k) 3284 3484
Nữ trang 75 (18k) 3538 3688 3538 3688 3552 3682

(Nguồn: doji.vn)

Giá vàng SJC

Loại Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L 48.550 48.00
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 48,550,000 48,920,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 48,500,000 48,930,000
Vàng nữ trang 99,99% 47,900,000 48,650,000
Vàng nữ trang 99% 46,865,000 48,160,000
Vàng nữ trang 68% 31,450,000 33,250,000
Vàng nữ trang 58,3% 24,560,000 26,750,000
Vàng nữ trang 41,7% 18,639,000 20,439,000
Hà Nội Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Đà Nẵng Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Nha Trang Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC  4.854.000  4.892.000
Cà Mau Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Bình Phước Vàng SJC 4.854.000 4.893.000
Biên Hòa Vàng SJC 4.855.000 4.890.000
Miền Tây Vàng SJC 4.853.000 4.893.000
Long Xuyên Vàng SJC 4.854.000 4.890.000
Đà Lạt Vàng SJC 4.856.000 4.894.000

(Nguồn sjc.com.vn)

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu – BTMC

Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 47.350 48.150
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 47.850 48.550
Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 48.660 48.840
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 48.380 48.930
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 48.380 48.930
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 48.380 48.930
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 47.950 48.850
Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k) 35.320 36.130
Vàng 700 32.500 33.200
Vàng 680 31.550 32.350
Vàng 585 30.050 30.900
Vàng 375 24.750 26.150
Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) 35.220  36.120
Vàng 700 (16.8k) 32.450  33.150
Vàng 680 (16.3k)  31.350  32.150
Vàng 585 (14k) 30.000  30.900
Vàng 37.5 (9k)  24.850 26.250

(Nguồn btmc.vn)

Giá vàng Phú Quý

Đơn vị:

Loại Tên gọi Mua vào Bán ra
SJC Vàng miếng SJC 4,865,000 4,885,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,845,000 4,885,000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,835,000 4,885,000
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,805,000 4,875,000
24K Vàng 9999 4,805,000 4,875,000
999 Vàng 999 4,795,000 4,865,000
099 Vàn trang sức 99 4,755,000 4,820,000
V9999 Vàng thị trường 9999 4,785,000 4,885,000
V999 Vàng  thị trường 999 4,765,000 4,865,000
V99 Vàng thị trường 99 4,735,000 4,835,000

Một số tiệm vàng khác tại Huế

Tiệm Vàng Hồng Ngọc

  • 📬 Đ/c: Chợ An Cựu, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế,
  • ☎️ SDT: 02343 845 836

Tiệm Vàng Bến Ngự Bon

  • 📬 Đ/c: 60 Phan Bội Châu, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế,
  • ☎️ SDT: 02343 833 634

Tiệm Vàng Phước Lộc

  • 📬 Đ/c: 37 Phan Bội Châu, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế,
  • ☎️ SDT: 02343 834 776

Tiệm Vàng Bạc Minh Đức

  • 📬 Đ/c: 277 Trần Hưng Đạo, Phú Hoà, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế,
  • ☎️ SDT: 02343 523 865

Doanh Nghiệp Tư Nhân Vàng Bạc Đá Quý Kim Loan

  • 📬 Đ/c: 84 Đinh Tiên Hoàng, Thành Phố Huế,  Thừa Thiên Huế,
  • ☎️ SDT: 02343 522 688

Tiệm Vàng Kim Phụng

  • 📬 Đ/c: 249 Trần Hưng Đạo, Phú Hoà, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế,
  • ☎️ SDT: 02343 523 627

Tiệm Vàng Phú Cường

  • 📬 Đ/c: 263 Trần Hưng Đạo, Phú Hoà, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế,
  • ☎️ SDT: 02343 523 276

Tiệm Vàng Ngọc Huy

  • 📬 Đ/c: Ki Ốt 3, Chợ Tây Lộc, Nguyễn Trãi, Phường Thuận Hòa, Tp Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế,
  • ☎️ SDT: 02343 514 015

Chi Nhánh SJC Huế

  • 📬 Đ/c: Số 07 Hùng Vương, Phú Hội, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế,
  • ☎️ SDT: 02343 933 585

Tiệm Vàng Huế Vàng

  • 📬 Đ/c: 237 Trần Hưng Đạo, Phú Hoà, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế,
  • ☎️ SDT: 0854 173 676

Hiệu Vàng Rồng Vàng

  • 📬 Đ/c: 205 Nhật Lệ, Thuận Thành, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế,
  • ☎️ SDT: 02343 524 531

Giới thiệu trang thông tin tài chính ngân hàng thị trường vàng bạc và đầu tư: https://fmi.vn

VangBac24h thường xuyên cập nhật giá vàng, tỷ giá vàng trong nước lẫn thế giới. Các thông tin giá vàng tại Duy Mong Huế là mới nhất, tuy nhiên thông tin chỉ mang tính chất tham khảo.

Tham khảo thêm:

Post Comment

Xem thêm thông tin và kiến thức đầu tư tài chính, ngân hàng tại: infoFinance.vn