Friday, 7 Oct 2022
Tiệm Vàng Tỷ giá

Giá vàng 9999 kim túc phú yên hôm nay 2022. 24k, 18k, 14k, 10k

CẬP NHẬT GIÁ VÀNG KIM TÚC PHÚ YÊN MỚI NHẤT NGÀY HÔM NAY 2022. Bảng giá vàng PNJ, Doji, SJC, Mihong, SinhDien, 9999, 24k, 18k, 14K,10k,  …. trên toàn quốc.

Tiệm vàng Kim Túc Phú Yên

#1 Đầu tư vàng online tại: Sàn Giao Dịch Vàng trực tuyến thế giới uy tín nhất

Nằm trong top các tiệm vàng chất lượng, uy tín, nhiều lượng khách hàng đến tại Phú Yên, Kim Túc đã khẳng định được giá trị sản phẩm của mình trong suốt thời gian qua. Hiện nay cũng trên đà phát triển mạnh về kim loại quý hiếm vàng, Kim Túc đã cho ra đời vô vàng mẫu mã đẹp, hấp dẫn, sang trọng cho chị em phụ nữ.

Thông tin về tiệm vàng Kim Túc:

  • 📬 Đ/c: 209 Trần Hưng Đạo, tp Tuy Hòa, Phú Yên
  • ☎️ SDT: (0257) 3.823.753

Bảng giá vàng mới nhất hôm nay cả nước 2022

Giá Vàng PNJ

Đơn vị: Nghìn/ lượng 

Khu vực Loại Mua vào Bán ra
TP.HCM 9999 51.250 51.800
PNJ 51.400 52.100
SJC 51.750 51.950
Hà Nội PNJ 51.350 52.050
SJC 51.750 52.000
Đà Nẵng PNJ 51.450 51.950
SJC 51.630 51.880
Cần Thơ PNJ 51.450 51.950
SJC  51.750 51.980
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 51.350 51.950
Nữ trang 24K 51.150 51.850
Nữ trang 18K 35.400 36.800
Nữ trang 14K 27.250 28.650
Nữ trang 10K 19.150 20.550

(Nguồn pnj.com.vn)

Giá vàng Doji

Đơn vị: Nghìn/lượng

Loại Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC Lẻ 5065 5080 5063 5090 5065 5085
SJC Buôn 5066 5079 5063 5090 5066 5084
Nguyên liệu 99.99 5040 5060 5038 5061 5038 5060
Nguyên liệu 99.9 5035 5055 5033 5056 5033 5055
Lộc Phát Tài 5065 5080 5063 5090 5065 5085
Kim Thần Tài 5065 5080 5063 5090 5065 5085
Hưng Thịnh Vượng 5040 5100
Nữ trang 99.99 4750 4980 4970 4990 4899 4980
Nữ trang 99.9 4730 4950 4780 4970 4880 4975
Nữ trang 99 4700 4935 4820 4935 4825 4945
Nữ trang 41.7 (10k) 1426 1576 1426 1576
Nữ trang 58.3 (14k) 2675 2875 2675 2875 2740 2870
Nữ trang 68 (16k) 3284 3484
Nữ trang 75 (18k) 3538 3688 3538 3688 3552 3682

(Nguồn: doji.vn)

Giá vàng SJC

Loại Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L 51,550,000 52,000,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 51,550,000 51,920,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 51,500,000 51,930,000
Vàng nữ trang 99,99% 47,900,000 48,650,000
Vàng nữ trang 99% 46,870,000 48,175,000
Vàng nữ trang 68% 31,450,000 33,250,000
Vàng nữ trang 58,3% 24,560,000 26,750,000
Vàng nữ trang 41,7% 18,643,000 20,443,000
Hà Nội Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Đà Nẵng Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Nha Trang Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC  4.854.000  4.892.000
Cà Mau Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Bình Phước Vàng SJC 4.854.000 4.893.000
Biên Hòa Vàng SJC 4.855.000 4.890.000
Miền Tây Vàng SJC 4.853.000 4.893.000
Long Xuyên Vàng SJC 4.854.000 4.890.000
Đà Lạt Vàng SJC 4.856.000 4.894.000

(Nguồn sjc.com.vn)

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu – BTMC

Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 47.350 48.150
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 47.850 48.550
Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 48.660 48.840
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 48.380 48.930
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 48.380 48.930
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 48.385 48.945
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 47.950 48.850
Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k) 35.320 36.130
Vàng 700 32.500 33.200
Vàng 680 31.550 32.350
Vàng 585 30.050 30.900
Vàng 375 24.750 26.150
Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) 35.220  36.120
Vàng 700 (16.8k) 32.450  33.150
Vàng 680 (16.3k)  31.400  32.250
Vàng 585 (14k) 30.000  30.900
Vàng 37.5 (9k)  24.850 26.250

(Nguồn btmc.vn)

Giá vàng Phú Quý

Đơn vị:

Loại Tên gọi Mua vào Bán ra
SJC Vàng miếng SJC 4,865,000 4,885,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,845,000 4,885,000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,835,000 4,885,000
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,805,000 4,875,000
24K Vàng 9999 4,805,000 4,875,000
999 Vàng 999 4,795,000 4,865,000
099 Vàn trang sức 99 4,755,000 4,820,000
V9999 Vàng thị trường 9999 4,785,000 4,885,000
V999 Vàng  thị trường 999 4,765,000 4,865,000
V99 Vàng thị trường 99 4,735,000 4,835,000

Một số tiệm vàng khác tại Phú Yên

Hiệu Vàng KIM THẠCH BÍCH

  • 📬 Đ/c: 213 Trần Hưng Đạo, Phường 4, Tuy Hòa, Phú Yên
  • ☎️ SDT: +842573823356

Hiệu Vàng Hồng Đức

  • 📬 Đ/c: 215 Trần Hưng Đạo, Phường 4, Tuy Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573823662

Tiệm Vàng Kim Xuân Nghi

  • 📬 Đ/c: 174 Phan Đình Phùng, Phường 2, Tuy Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +84917404077

Hiệu Vàng Ngọc Châu

  • 📬 Đ/c: 117 Nguyễn Trãi, Phường 4, Tuy Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573823332

Tiệm Vàng Kim Xuân

  • 📬 Đ/c: Đường Không Tên, Hoà Hiệp Trung, Đông Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842572218405

Hiệu Vàng Kim Tài

  • 📬 Đ/c: 297 Trần Hưng Đạo, Phường 4, Tuy Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573823747

Hiệu Vàng Kim Yến

  • 📬 Đ/c: 59 Nguyễn Chí Thanh, Củng Sơn, Sơn Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573861207

Hiệu vàng Kim Thông

  • 📬 Đ/c: QL 1, Xuân Cảnh, Sông Cầu, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +84905623745

Hiệu Vàng Ngọc Dũng A

  • 📬 Đ/c: 7 Ngo Quyen, Phường 4, Tuy Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573823130

Hiệu Vàng Trung Liên

  • 📬 Đ/c: 52 Nguyễn Trãi, Phường 4, Tuy Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573823450

Hiệu Vàng Y Ngọc Thi

  • 📬 Đ/c: 3 Đường Ngô Quyền, Phường 4, Thành Phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573823850

Hiệu Vàng Tiến Viễn

  • 📬 Đ/c: 344 Phạm Văn Đồng, Sông Cầu, Phú Yên,

Hiệu Vàng Kim Dũng

  • 📬 Đ/c: QL25, Hoà Thắng, Phú Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842572217643

Hiệu Vàng Ngọc Sơn

  • 📬 Đ/c: 203 Trần Hưng Đạo, Phường 4, Tuy Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573826320

Hiệu Vàng Bảo Lộc

  • 📬 Đ/c: Ba tháng Hai, Phú Thạnh, Tuy Hòa, Phú Yên, Việt Nam
  • ☎️ SDT: +842573851374

Hiệu Vàng Kim Lưu

  • 📬 Đ/c: Quốc Lộ 29, Hoà Đồng, Tây Hòa, Phú Yên
  • ☎️ SDT: +842573579047

Hiệu Vàng Hoàng Vinh Cúc

  • 📬 Đ/c: 191 Trần Hưng Đạo, Phường 4, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573823456

Hiệu Vàng Bảo Thanh

  • 📬 Đ/c: 90 Đinh Tiên Hoàng, Phú Đông, Tuy Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573850603

Hiệu Vàng Sơn Achu

  • 📬 Đ/c: 18 Trần Hưng Đạo, Phường 4, Tuy Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573823744

Hiệu Vàng Kim Châu

  • 📬 Đ/c: 195 Trần Hưng Đạo, Phường 4, Tuy Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573823843

Hiệu Vàng Dương Kim Hoàng

  • 📬 Đ/c: 156 Lê Lợi, Phường 4, Tuy Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573823777

Hiệu Vàng Đức Chiêu

  • 📬 Đ/c: Đoàn Thị Điểm, Phú Lâm, Tuy Hòa, Phú Yên
  • ☎️ SDT: +842573551156

Tiệm Vàng Kim Minh

  • 📬 Đ/c: Đường Không Tên, Hoà Hiệp Trung, Đông Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573545069

Hiệu Vàng Kim Hồng Phong

  • 📬 Đ/c: 121 Nguyễn Trãi, Phường 5, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573823508

Hiệu Vàng Kim Toàn Thảo

  • 📬 Đ/c: 2 Ngô Quyền, Phường 4, Tuy Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573824220

Hiệu Vàng Ngọc Ẩn

  • 📬 Đ/c: 22 Ngô Quyền, Phường 4, Tuy Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573823354

Hiệu Vàng Kim Hường

  • 📬 Đ/c: Đường Không Tên, Hoà Hiệp Trung, Đông Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573545050

Hiệu Vàng Kim Chánh

  • 📬 Đ/c: 45 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Tuy Hòa, Phú Yên,
  • ☎️ SDT: +842573820090

VangBac24h thường xuyên cập nhật giá vàng, tỷ giá vàng trong nước lẫn thế giới. Các thông tin giá vàng tại Kim Túc Phú Yên là mới nhất, tuy nhiên thông tin chỉ mang tính chất tham khảo.

Xem thêm:

Post Comment

Xem thêm thông tin và kiến thức đầu tư tài chính, ngân hàng tại: infoFinance.vn