Tuesday, 29 Nov 2022
Tiệm Vàng Tỷ giá

Giá vàng tiệm vàng mỹ ngọc hôm nay 2023. 9999 24k, 18k, 14k, 10k

CẬP NHẬT GIÁ VÀNG TIỆM VÀNG MỸ NGỌC MỚI NHẤT NGÀY HÔM NAY 2022. Bảng giá vàng PNJ, Doji, SJC, Mihong, SinhDien, 9999, 24k, 18k, 14K,10k,  …. trên toàn quốc.

Tiệm vàng Mỹ Ngọc

#1 Đầu tư vàng online tại: Sàn Giao Dịch Vàng trực tuyến thế giới uy tín nhất

Là một công ty chuyên buôn bán, cung cấp trang sức, vàng bạc đá quý nổi tiếng tại Đồng Nai. Khách hàng đến với Mỹ Ngọc có rất nhiều lựa chọn cho phong cách, cá tính của mình. Sản phẩm cung cấp rất đa dạng, phong phú và chủ yếu chất lượng và sự uy tín của cửa hàng mà Mỹ Ngọc ngày càng có nhiều khách hàng hơn.

Thông tin về tiệm vàng Mỹ Ngọc:

  • 📬 Đ/c: 506 Lê Duẩn, TT. Long Thành, Long Thành, Đồng Nai
  • ☎️ SDT: 0251 3844 111

Bảng giá vàng mới nhất hôm nay cả nước 2022

Giá Vàng PNJ

Đơn vị: Nghìn/ lượng 

Khu vực Loại Mua vào Bán ra
TP.HCM 9999 49.250 49.800
PNJ 49.400 50.100
SJC 49.750 49.950
Hà Nội PNJ 49.350 50.050
SJC 49.750 50.000
Đà Nẵng PNJ 49.450 49.950
SJC  49.630 49.880
Cần Thơ PNJ 49.450 49.950
SJC  49.750 49.980
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 49.350 49.950
Nữ trang 24K 49.150 49.850
Nữ trang 18K 35.400 36.800
Nữ trang 14K 27.250 28.650
Nữ trang 10K 19.150 20.550

(Nguồn pnj.com.vn)

Giá vàng Doji

Đơn vị: Nghìn/lượng

Loại Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC Lẻ 4865 4880 4863 4890 4865 4885
SJC Buôn 4866 4879 4863 4890 4866 4884
Nguyên liệu 99.99 4840 4860 4838 4861 4838 4860
Nguyên liệu 99.9 4835 4855 4833 4856 4833 4855
Lộc Phát Tài 4865 4880 4863 4890 4865 4885
Kim Thần Tài 4865 4880 4863 4890 4865 4885
Hưng Thịnh Vượng 4840 4900
Nữ trang 99.99 4750 4880 4870 4890 4799 4880
Nữ trang 99.9 4730 4850 4780 4870 4780 4875
Nữ trang 99 4700 4835 4720 4835 4725 4845
Nữ trang 41.7 (10k) 1426 1576 1426 1576
Nữ trang 58.3 (14k) 2675 2875 2675 2875 2740 2870
Nữ trang 68 (16k) 3284 3484
Nữ trang 75 (18k) 3538 3688 3538 3688 3552 3682

(Nguồn: doji.vn)

Giá vàng SJC

Loại Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L 48,550,000 48,000,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 48,550,000 48,920,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 48,500,000 48,930,000
Vàng nữ trang 99,99% 47,900,000 48,650,000
Vàng nữ trang 99% 46,870,000 48,175,000
Vàng nữ trang 68% 31,450,000 33,250,000
Vàng nữ trang 58,3% 24,560,000 26,750,000
Vàng nữ trang 41,7% 18,643,000 20,443,000
Hà Nội Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Đà Nẵng Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Nha Trang Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC  4.854.000  4.892.000
Cà Mau Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Bình Phước Vàng SJC 4.854.000 4.893.000
Biên Hòa Vàng SJC 4.855.000 4.890.000
Miền Tây Vàng SJC 4.853.000 4.893.000
Long Xuyên Vàng SJC 4.854.000 4.890.000
Đà Lạt Vàng SJC 4.856.000 4.894.000

(Nguồn sjc.com.vn)

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu – BTMC

Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 47.350 48.150
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 47.850 48.550
Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 48.660 48.840
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 48.380 48.930
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 48.380 48.930
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 48.385 48.945
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 47.950 48.850
Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k) 35.320 36.130
Vàng 700 32.500 33.200
Vàng 680 31.550 32.350
Vàng 585 30.050 30.900
Vàng 375 24.750 26.150
Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) 35.220  36.120
Vàng 700 (16.8k) 32.450  33.150
Vàng 680 (16.3k)  31.400  32.250
Vàng 585 (14k) 30.000  30.900
Vàng 37.5 (9k)  24.850 26.250

(Nguồn btmc.vn)

Giá vàng Phú Quý

Đơn vị:

Loại Tên gọi Mua vào Bán ra
SJC Vàng miếng SJC 4,865,000 4,885,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,845,000 4,885,000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,835,000 4,885,000
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,805,000 4,875,000
24K Vàng 9999 4,805,000 4,875,000
999 Vàng 999 4,795,000 4,865,000
099 Vàn trang sức 99 4,755,000 4,820,000
V9999 Vàng thị trường 9999 4,785,000 4,885,000
V999 Vàng  thị trường 999 4,765,000 4,865,000
V99 Vàng thị trường 99 4,735,000 4,835,000

Một số tiệm vàng khác tại Đồng Nai

Tiệm Vàng Ý Ngọc

  • 📬 Đ/c: 172 Nguyễn Ái Quốc, Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai,
  • ☎️ SDT: +842513881108

Tiệm Vàng Quốc Bảo 2

  • 📬 Đ/c: 18 Đường Đồng Khởi, Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
  • ☎️ SDT: +842513898181

Tiệm Vàng Ngọc Hoàng

  • 📬 Đ/c: 288 QL1A, Tân Hoà, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai,
  • ☎️ SDT: +842513981515

Tiệm vàng Quốc Bảo Lâm

  • 📬 Đ/c: 56/12, Phạm Văn Thuận, P. Tam Hòa, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai,
  • ☎️ SDT: +842513811118

Tiệm vàng Kim Khánh(Biên Hoà)

  • 📬 Đ/c: 213 Cách Mạng Tháng Tám, Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai,
  • ☎️ SDT: +842513941612

Tiệm Vàng Hoàng Anh AB

  • 📬 Đ/c: 2 Nguyễn Ái Quốc, Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai,
  • ☎️ SDT: +842518870732

Tiệm Vàng Ngọc Ánh

  • 📬 Đ/c: 15 Nguyễn Thị Giang, KP 1, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai,

Tiệm vàng Bảo Tín

  • 📬 Đ/c: 93 Phạm Văn Thuận, Tam Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai,
  • ☎️ SDT: +842513813108

Tiệm Vàng Kim Tâm

  • 📬 Đ/c: 1731 Lý Thái Tổ, Phú Thạnh, Nhơn Trạch, Đồng Nai,
  • ☎️ SDT: +842513581322

Tiệm Vàng Lực Ngọc Thanh

  • 📬 Đ/c: 353 Phạm Văn Thuận, Tam Hoà, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai,
  • ☎️ SDT: +842513686885

Tiệm Vàng Kim Bích Cương

  • 📬 Đ/c: 10 Đường Đồng Khởi, Trảng Dài, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
  • ☎️ SDT: +84833338399

Tiệm Vàng Kim Phụng

  • 📬 Đ/c: Đường Bùi Hữu Nghĩa, Bửu Hoà, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

Tiệm Vàng Kim Kim Thanh

  • 📬 Đ/c: Tam Phước, Long Thành, Đồng Nai,

Tiệm Vàng Quốc Bảo Sơn

  • 📬 Đ/c: 94 Phạm Văn Thuận, Tam Hoà, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai,
  • ☎️ SDT: +842513915050

Tiệm Vàng HUYỀN LƯU

  • 📬 Đ/c: Xuân Hưng, Xuân Lộc, Đồng Nai,
  • ☎️ SDT: +84973844108

Tiệm Vàng Kim Tuấn

  • 📬 Đ/c: 175 Cách Mạng Tháng Tám, Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai,
  • ☎️ SDT: +842513846690

Tiệm Vàng Kim Hải

  • 📬 Đ/c: 364 Nguyễn Ái Quốc, Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai,
  • ☎️ SDT: +842513822964

Tiệm Vàng Kim Mai

  • 📬 Đ/c: Đường Bùi Hữu Nghĩa, Tân Vân, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai,
  • ☎️ SDT: +842513859384

Tiệm Vàng Kim Hoàng

  • 📬 Đ/c: 1/1, QL20, Gia Tân 3, Thống Nhất, Đồng Nai,
  • ☎️ SDT: +842513867142

Tiệm Vàng Cẩm Dự

  • 📬 Đ/c: Khu 4, Ấp 8, Xã An Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai,
  • ☎️ SDT: +84975573363

VangBac24h thường xuyên cập nhật giá vàng, tỷ giá vàng trong nước lẫn thế giới. Các thông tin giá vàng tại Mỹ Ngọc là mới nhất, tuy nhiên thông tin chỉ mang tính chất tham khảo.

Xem thêm:

Post Comment

Xem thêm thông tin và kiến thức đầu tư tài chính, ngân hàng tại: infoFinance.vn