Tỷ giá Vàng

Giá Vàng 9999 Mỹ Hạnh Hà Đông hôm nay 2020 24k, 18k, 10k

CẬP NHẬT GIÁ VÀNG MỸ HẠNH HÀ ĐÔNG MỚI NHẤT NGÀY HÔM NAY 2020. Bảng giá vàng PNJ, Doji, SJC, Mihong, SinhDien, 9999, 24k, 18k, 14K,10k,  …. trên toàn quốc.

Công Ty vàng bạc Mỹ Hạnh

  • Địa chỉ: Số 18 Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội
  • Tel:
  • Facebook: Vàng bạc Mỹ Hạnh 18 Quang Trung, Hà Đông
  • Sản phẩm, dịch vụ: Nhẫn tròn trơn Mỹ Hạnh, Nhẫn tròn trơn vàng rồng Thăng Long, Vàng miếng, Trang sức vàng ta, Trang sức cưới, Trang sức ngoại nhập, Trang sức thịnh hành, Trang sức Kim cương, Trang sức bạc, Nhận chế tác theo yêu cầu của khách hàng, Sửa chữa trang sức.

Bảng giá vàng mới nhất hôm nay cả nước 2020

Giá Vàng PNJ

Đơn vị: Nghìn/ lượng 

 
Khu vực Loại Mua vào Bán ra
TP.HCM Bóng đổi 9999   45.400
PNJ 45.200 46.200
SJC 46.100 47.200
Hà Nội PNJ 45.200 46.400
SJC 46.100 47.200
Đà Nẵng PNJ 45.200 46.400
SJC 46.100 47.200
Cần Thơ PNJ 45.200 46.400
SJC 46.100 47.200
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 45.200 46.400
Nữ trang 24K 45.100 45.900
Nữ trang 18K 33.180 34.580
Nữ trang 14K 25.600 27.000
Nữ trang 10K 17.850 19.240

(Nguồn pnj.com.vn)

Giá vàng Doji

Đơn vị: Nghìn/lượng

Loại Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC Lẻ 46.550 47.000 46.350 47.100 46.500 47.100
SJC Buôn 46.560 46.990 46.370 47.080 46.500 47.100
Nguyên liệu 99.99 44.550 44.950 45.530 44.970 44.550 44.950
Nguyên liệu 99.9 44.500 44.900 44.480 44.920 44.500 44.900
Lộc Phát Tài 46.550 47.000 46.350 47.100 46.500 47.100
Kim Thần Tài 46.550 47.000 46.350 47.100 46.500 47.100
Hưng Thịnh Vượng 44.600 45.550        
Nữ trang 99.99 44.150 45.350 44.150 45.350 45.300 45.450
Nữ trang 99.9 44.050 45.250 44.050 45.250 44.200 45.350
Nữ trang 99 43.350 44.900 43.350 44.900 43.500 45.00
Nữ trang 41.7 (10k) 14.260 15.760 14.260 15.760    
Nữ trang 58.3 (14k) 24.650 25.650 24.650 25..650 25.360 26.660
Nữ trang 68 (16k) 30.520 32.520        
Nữ trang 75 (18k) 32.710 34.210 32.710 34.210 32.940 34.240

(Nguồn: doji.vn)

Giá vàng SJC

  Loại Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L 46.500 47.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 46.500 47.330
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 46.500 37.320
Vàng nữ trang 99,99% 44.350 45.550
Vàng nữ trang 99% 43.699 45.099
Vàng nữ trang 75% 32.516 34.316
Vàng nữ trang 58,3% 24.908 26.708
Vàng nữ trang 41,7% 17.346 19.146
Hà Nội Vàng SJC 46.500 47.320
Đà Nẵng Vàng SJC 46.500 47.320
Nha Trang Vàng SJC 46.490 47.320
Buôn Ma Thuột Vàng SJC    
Cà Mau Vàng SJC 46.500 47.320
Bình Phước Vàng SJC 46.480 47.320
Biên Hòa Vàng SJC 46.500 47.300
Miền Tây Vàng SJC 46.500 47.300
Long Xuyên Vàng SJC 46.500 47.320
Đà Lạt Vàng SJC 46.520 47.350

(Nguồn sjc.com.vn)

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu – BTMC

Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 43.750  
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 44.250  
Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 46.450 46.900
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 44.810 45.460
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 44.810 45.460
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 44.810 45.460
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 44.350 45.350
Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k)    
Vàng 680 (16.8k)    
     
     
     
Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) 29.340  
Vàng 700 (16.8k) 27.300  
Vàng 680 (16.3k) 21.810  
Vàng 585 (14k) 22.620  
Vàng 37.5 (9k) 14.060  

(Nguồn btmc.vn)

Giá Vàng Đá Quý Phú Quý

  Loại VÀNG Mua vào Bán ra
Giá bán buôn Vàng SJC 46.460 46.940
Tp Hồ Chí Minh Vàng miếng SJC 1L    
Vàng 24K (999.9)    
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)    
Hà Nội Vàng miếng SJC 1L 46.450 46.950
Vàng 24K (999.9) 44.600 45.600
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ) 44.800 45.700

(Nguồn phuquy.com.vn)

Giá vàng Ngọc Thẩm

Đơn vị: Nghìn/chỉ

Mã loại vàng loại vàng Mua vào ( VNĐ) Bán ra(VNĐ)
NT24K NỮ TRANG 24K 4.370.000 4.490.000
HBS HBS 4.420.000  
SJC SJC 4.620.000 4.720.000
SJCLe SJC LẼ 4.580.000 4.720.000
18K75% 18K75% 3.200.000 3.380.000
VT10K VT10K 3.200.000 3.380.000
VT14K VT14K 3.320.000 3.380.000
16K 16K 2.250.000 2.700.000

(Nguồn ngoctham.com.vn)

Giá Vàng Mi Hồng

Đơn vị: Nghìn/chỉ

Loại vàng Mua vào Bán ra
SJC 4.635.000 4.690.000
99,9% 4.480.000 4.540.000
98,5% 4.380.000 4.480.000
98,0% 4.360.000 4.460.000
95,0% 4.200.000 0
75,0% 2.980.000 3.210.000
68,0% 2.680.000 2.880.000
61,0% 2.580.000 2.780.000

(Nguồn mihong.vn)

Giá Vàng Sinh Diễn

Đơn vị: Nghìn/ chỉ

Loại vàng Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.430.000 4.530.000
Nhẫn vỉ SDJ 4.440.000 4.540.000
Bạc 40.000 60.000
Vàng Tây 2.600.000 3.000.000
Vàng Ý PT 3.100.000 4.250.000
(Nguồn: sinhdien.com.vn)

Công thức và cách tính giá vàng mua vào bán ra

Công thức tổng quát

Giá Vàng Việt Nam = ((Giá Vàng Quốc Tế + Phí vận chuyển + Bảo hiểm)101%/100%1.20565*Tỷ giá) + Phí gia công.

Thông số, bảng quy đổi đơn vị vàng

  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ tham khảo

  • Phí vận chuyển: 0.75$/ 1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Phí gia công: 40.000 VNĐ/lượng.

=> 1 Lượng SJC = [(Giá TG + 1) x 1.01 : 0.82945 x tỷ giá đô la] + 40.000VNĐ hoặc 1 Lượng SJC = [(Giá TG + 1) x 1.20565 x 1.01 x tỷ giá đô la] + 40.000VNĐ

Giá vàng ở một số tiệm vàng khác tại Hà Đông

Tiệm vàng Phi Đoan

  • Đ/c: 59 Đường Quang Trung, P. Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội và 12 Đường Quang Trung, Quận Hà Đông, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
  • SĐT: 024 3382 6307 và 091 330 79 28

Tiệm vàng Thành Hưng

  • Đ/c:  50, Đường Lê Lợi, P. Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
  • SĐT: 091 982 46 74
  • Facebook: Thành Hưng Jewelry

Tiệm vàng Trung Linh

  • Đ/c: 8A, Xa La, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội
  • SĐT:  098 971 43 33

Tiệm vàng bạc Anh Quân

  • Đ/c: 17 Lê Lợi, P. Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
  • SĐT:  024 3311 7227
  • Facebook: Vàng bạc Anh Quân

Cửa hàng Vàng Bạc Vân Anh

  • Đ/c: 148 Chiến Thắng, Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội
  • SĐT:  024 3552 3488

Tiệm vàng bạc Kỷ Chương

  • Đ/c: 05 Quang Trung, P. Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
  • SĐT: 024 3382 9695

Cửa hàng vàng bạc Vọng Lạc

  • Đ/c: 32 Lê Lợi, P. Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
  • SĐT: 024 3382 5267

Tiệm vàng Bằng Ngân

  • Đ/c: 13, Đường Lê Lợi, P. Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
  • SĐT:  094 412 24 68

Tiệm vàng Thế Kha

  • Đ/c: 6 Hoàng Hoa Thám, P. Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
  • SĐT: 024 6328 3184

Nên mua vàng ở tiệm vàng nào tại Hà Đông

Hiện nay có rất nhiều tiệm vàng khác nhau tại quận Hà Đông , Hà Nội cho nên mỗi khi mua mọi người thường thắc mắc nên mua tại cửa hàng nào, tại đâu tốt. Để có câu trả lời chính xác nhất mọi người lưu ý một vào điểm sau:

  • Chọn tiệm vàng uy tín, tiệm vàng của người quen hoặc tiệm có nhiều người mua
  • Tiệm vàng được cấp phép hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • Tiệm vàng có giá niêm yết tại nơi
  • Nên chọn mua vàng của các tiệm lớn để đảm bảo uy tín
  • Tránh mua vàng tại các tiệm vàng nhỏ, kinh doanh trên mạng không có điểm bán chính
  • Khi múa bán, tiệm vàng đó có giấy kiểm định và giấy tờ mua bán  đầy đủ.

VangBac24h thường xuyên cập nhật giá vàng, tỷ giá vàng trong nước lẫn thế giới. Các thông tin giá vàng tại Kim Thành Huy là mới nhất, tuy nhiên thông tin chỉ mang tính chất tham khảo.

Post Comment