Tiệm Vàng Tỷ giá

Giá vàng Ngọc Hà Quảng Bình hôm nay 2020. 9999 24k, 18k, 14k, 10k

CẬP NHẬT GIÁ VÀNG NGỌC HÀ QUẢNG BÌNH MỚI NHẤT NGÀY HÔM NAY 2020. Bảng giá vàng PNJ, Doji, SJC, Mihong, SinhDien, 9999, 24k, 18k, 14K,10k,  …. trên toàn quốc.

Công ty vàng bạc đá quý Ngọc Hà

Vàng bạc Ngọc Hà là một trong những cửa hàng vàng bạc nổi tiếng từ lâu ở Tp Đồng Hới, Quảng Bình. Ngọc Hà chuyên cung cấp các mặt hàng vàng bạc trang sức cao cấp được nhập khẩu từ các nước Italia, Nhật Bản, Hàn Quốc,… Đến Ngọc Hà, quý khách có nhiều lựa chọn từ mẫu mã đến loại vàng và từ giới trẻ đến tuổi trung niên.

  • 📬 Đ/c: 42A, Quang Trung, Phường Hải Đình, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình
  • ☎️ SDT: 0232 3822 419
  • Website: ductai.com.vn

Bảng giá vàng mới nhất hôm nay cả nước 2020

Giá Vàng PNJ

Đơn vị: Nghìn/ lượng 

Khu vực Loại Mua vào Bán ra
TP.HCM 9999 48.150 48.700
PNJ 48.400 49.100
SJC 48.650 48.900
Hà Nội PNJ 48.400 49.100
SJC 48.700 48.950
Đà Nẵng PNJ 48.400 49.100
SJC  48.630 48.880
Cần Thơ PNJ 48.450 49.150
SJC  48.630 48.880
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 48.400 49.100
Nữ trang 24K 48.150 48.850
Nữ trang 18K 35.350 36.750
Nữ trang 14K 27.250 28.650
Nữ trang 10K 19.050 20.450

(Nguồn pnj.com.vn)

Giá vàng Doji

Đơn vị: Nghìn/lượng

Loại Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC Lẻ 4865 4880 4863 4890 4865 4885
SJC Buôn 4866 4879 4863 4890 4866 4884
Nguyên liệu 99.99 4840 4860 4838 4861 4838 4860
Nguyên liệu 99.9 4835 4855 4833 4856 4833 4855
Lộc Phát Tài 4865 4880 4863 4890 4865 4885
Kim Thần Tài 4865 4880 4863 4890 4865 4885
Hưng Thịnh Vượng 4840 4900
Nữ trang 99.99 4800 4890 4800 4890 4799 4889
Nữ trang 99.9 4790 4880 4790 4880 4789 4879
Nữ trang 99 4720 4845 4720 4845 4719 4844
Nữ trang 41.7 (10k) 1426 1576 1426 1576
Nữ trang 58.3 (14k) 2673 2873 2673 2873 2737 2867
Nữ trang 68 (16k) 3284 3484
Nữ trang 75 (18k) 3538 3688 3538 3688 3552 3682

(Nguồn: doji.vn)

Giá vàng SJC

Loại Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L 48.550 48.00
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 48,550,000 48,920,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 48,500,000 48,930,000
Vàng nữ trang 99,99% 47,900,000 48,650,000
Vàng nữ trang 99% 46,865,000 48,160,000
Vàng nữ trang 68% 31,450,000 33,250,000
Vàng nữ trang 58,3% 24,560,000 26,750,000
Vàng nữ trang 41,7% 18,639,000 20,439,000
Hà Nội Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Đà Nẵng Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Nha Trang Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC  4.854.000  4.892.000
Cà Mau Vàng SJC 4.855.000 4.892.000
Bình Phước Vàng SJC 4.854.000 4.893.000
Biên Hòa Vàng SJC 4.855.000 4.890.000
Miền Tây Vàng SJC 4.853.000 4.893.000
Long Xuyên Vàng SJC 4.854.000 4.890.000
Đà Lạt Vàng SJC 4.856.000 4.894.000

(Nguồn sjc.com.vn)

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu – BTMC

Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 47.350 48.150
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 47.850 48.550
Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 48.660 48.840
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 48.380 48.930
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 48.380 48.930
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 48.380 48.930
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 47.950 48.850
Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k) 35.320 36.130
Vàng 700 32.500 33.200
Vàng 680 31.550 32.350
Vàng 585 30.050 30.900
Vàng 375 24.750 26.150
Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) 35.220  36.120
Vàng 700 (16.8k) 32.450  33.150
Vàng 680 (16.3k)  31.350  32.150
Vàng 585 (14k) 30.000  30.900
Vàng 37.5 (9k)  24.850 26.250

(Nguồn btmc.vn)

Giá vàng Phú Quý

Đơn vị:

Loại Tên gọi Mua vào Bán ra
SJC Vàng miếng SJC 4,865,000 4,885,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,845,000 4,885,000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,835,000 4,885,000
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,805,000 4,875,000
24K Vàng 9999 4,805,000 4,875,000
999 Vàng 999 4,795,000 4,865,000
099 Vàn trang sức 99 4,755,000 4,820,000
V9999 Vàng thị trường 9999 4,785,000 4,885,000
V999 Vàng  thị trường 999 4,765,000 4,865,000
V99 Vàng thị trường 99 4,735,000 4,835,000

Một số tiệm vàng khác tại Quảng Bình

Tiệm Vàng Kim Hoàn

  • 📬 Đ/c: 12 Mẹ Suốt, Hải Đình, Đồng Hới, Quảng Bình,
  • ☎️ SDT: 02323 822 320

Tiệm Vàng Kim Anh

  • 📬 Đ/c: 20 Mẹ Suốt, Hải Đình, Đồng Hới, Quảng Bình,
  • ☎️ SDT: 02323 820 109

Tiệm Vàng Kim Anh 2

  • 📬 Đ/c: 313 Trần Hưng Đạo, Nam Sách, Đồng Hới, Quảng Bình,
  • ☎️ SDT: 02323 798 999

Doanh Nghiệp Tư Nhân Vàng 9999 Kim Thảo

  • 📬 Đ/c: Chợ Ga, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
  • ☎️ SDT: 02323 822 636

PNJ 79A Trần Hưng Đạo

  • 📬 Đ/c: 79A Trần Hưng Đạo, Phường Hải Thịnh, Đồng Hới, Quảng Bình
  • ☎️ SDT: 02323 811 588

Tiệm Vàng – Bạc Trung Yến

  • 📬 Đ/c: 179 Đường Hai Bà Trưng, Phường Hải Thịnh, Đồng Hới, Quảng Bình,
  • ☎️ SDT: 0943 697 557

Doanh Nghiệp Tư Nhân Vàng Bạc Kim Hoàng

  • 📬 Đ/c: Tổ Dân Phố 7, Thị Trấn Kiến Giang, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình,
  • ☎️ SDT: 02323 882 609

Doanh Nghiệp Tư Nhân Vàng Bạc Đá Quý Kim Bảo Khang

  • 📬 Đ/c: Thôn Tam Đa, Xã Tiến Hóa, Huyện Tuyên Hoá, Tỉnh Quảng Bình,
  • ☎️ SDT: 0977 776 068

Doanh Nghiệp Tư Nhân Vàng Bạc Sơn Long

  • 📬 Đ/c: Thôn Thanh Khê, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình,
  • ☎️ SDT: 0393 179 578

Doanh Nghiệp TN Thương Mại Vàng Kim Oanh

  • 📬 Đ/c: Chợ Lý Hòa, Xã Hải Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình,
  • ☎️ SDT: 0913 589 878

PNJ Vincom Quảng Bình

  • 📬 Đ/c: L1-03, Vincom, Hải Đình, Đồng Hới, Quảng Bình
  • ☎️ SDT: 02323 835 588

Tiệm Vàng Kim Mỹ Toàn

  • 📬 Đ/c: QL12A, TT. Đồng Lê, Tuyên Hóa, Quảng Bình,

Cửa Hàng Vàng Bạc Kim Linh

  • 📬 Đ/c: 28 Mẹ Suốt, Hải Đình, Đồng Hới, Quảng Bình
  • ☎️ SDT: 0915 388 810

VangBac24h thường xuyên cập nhật giá vàng, tỷ giá vàng trong nước lẫn thế giới. Các thông tin giá vàng tại Ngọc Hà, Quảng Bình là mới nhất, tuy nhiên thông tin chỉ mang tính chất tham khảo.

Post Comment